问题
Hàm số
Tìm nghịch đảo
Tính đạo hàm
Tìm miền
加载更多

f−1(x)=−6333969x
Tính
y=−3x2×3x×7
Đơn giản hóa
更多步骤

Tính
−3x2×3x×7
Nhân các điều khoản
更多步骤

Tính
3×3×7
Nhân các điều khoản
9×7
Nhân các số
63
−63x2×x
Nhân các số hạng có cùng cơ số bằng cách cộng các số mũ của chúng
−63x2+1
Thêm các số
−63x3
y=−63x3
Trao đổi x vaˋ y
x=−63y3
Hoán đổi các vế của phương trình
−63y3=x
Thay đổi dấu hiệu trên cả hai vế của phương trình
63y3=−x
Chia cả hai vế
6363y3=63−x
Chia các số
y3=63−x
Sử dụng b−a=−ba=−ba để vieˆˊt lại phaˆn soˆˊ
y3=−63x
Laˆˊy ca˘n 3 ở cả hai veˆˊ của phương trıˋnh
3y3=3−63x
Tính toán
y=3−63x
Đơn giản hóa gốc
更多步骤

Tính
3−63x
Để lấy căn của một phân số, hãy lấy căn của tử số và mẫu số một cách riêng biệt
3633−x
Nhân với Liên hợp
363×36323−x×3632
Tính toán
633−x×3632
Tính toán
更多步骤

Tính
3−x×3632
Tích của các rễ có cùng chỉ số thì tích của rễ bằng tích.
3−x×632
Tính toán sản phẩm
3−632x
Một gốc lẻ của một bán kính âm luôn là một gốc âm
−3632x
63−3632x
Tính toán
−633632x
Tính toán
−6333969x
y=−6333969x
解题方案
f−1(x)=−6333969x
显示解题方案

Kiểm tra tính đối xứng
Kiểm tra tính đối xứng về nguồn gốc
Kiểm tra tính đối xứng về trục x
Kiểm tra tính đối xứng của trục y
关于原点对称
Tính
y=−3x23x7
Đơn giản hóa biểu thức
y=−63x3
Để kiểm tra xem đoˆˋ thị của y=−63x3 coˊ đoˆˊi xứng với goˆˊc khoˆng, ha˜y thay -x cho x vaˋ -y cho y
−y=−63(−x)3
Đơn giản hóa
更多步骤

Tính
−63(−x)3
Viết lại biểu thức
−63(−x3)
Nhân các số
63x3
−y=63x3
Thay đổi dấu hiệu cả hai bên
y=−63x3
解题方案
关于原点对称
显示解题方案

Giải phương trình
Giải quyeˆˊt cho x
Giải quyeˆˊt cho y
x=−6333969y
Tính
y=−3x2×3x×7
Đơn giản hóa
更多步骤

Tính
−3x2×3x×7
Nhân các điều khoản
更多步骤

Tính
3×3×7
Nhân các điều khoản
9×7
Nhân các số
63
−63x2×x
Nhân các số hạng có cùng cơ số bằng cách cộng các số mũ của chúng
−63x2+1
Thêm các số
−63x3
y=−63x3
Hoán đổi các vế của phương trình
−63x3=y
Thay đổi dấu hiệu trên cả hai vế của phương trình
63x3=−y
Chia cả hai vế
6363x3=63−y
Chia các số
x3=63−y
Sử dụng b−a=−ba=−ba để vieˆˊt lại phaˆn soˆˊ
x3=−63y
Laˆˊy ca˘n 3 ở cả hai veˆˊ của phương trıˋnh
3x3=3−63y
Tính toán
x=3−63y
解题方案
更多步骤

Tính
3−63y
Để lấy căn của một phân số, hãy lấy căn của tử số và mẫu số một cách riêng biệt
3633−y
Nhân với Liên hợp
363×36323−y×3632
Tính toán
633−y×3632
Tính toán
更多步骤

Tính
3−y×3632
Tích của các rễ có cùng chỉ số thì tích của rễ bằng tích.
3−y×632
Tính toán sản phẩm
3−632y
Một gốc lẻ của một bán kính âm luôn là một gốc âm
−3632y
63−3632y
Tính toán
−633632y
Tính toán
−6333969y
x=−6333969y
显示解题方案

Viết lại phương trình
r=0r=−63cos3(θ)sin(θ)r=−−63cos3(θ)sin(θ)
Tính
y=−3x2×3x×7
Đơn giản hóa
更多步骤

Tính
−3x2×3x×7
Nhân các điều khoản
更多步骤

Tính
3×3×7
Nhân các điều khoản
9×7
Nhân các số
63
−63x2×x
Nhân các số hạng có cùng cơ số bằng cách cộng các số mũ của chúng
−63x2+1
Thêm các số
−63x3
y=−63x3
Di chuyển biểu thức sang phía bên trái
y+63x3=0
Để chuyển đổi phương trıˋnh thaˋnh tọa độ cực, ha˜y thay theˆˊ rcos(θ) cho x vaˋ rsin(θ) cho y
sin(θ)×r+63(cos(θ)×r)3=0
Yếu tố biểu thức
63cos3(θ)×r3+sin(θ)×r=0
Yếu tố biểu thức
r(63cos3(θ)×r2+sin(θ))=0
Khi tích của các thừa số bằng 0 thì có ít nhất một nhân tố bằng 0
r=063cos3(θ)×r2+sin(θ)=0
解题方案
更多步骤

Yếu tố biểu thức
63cos3(θ)×r2+sin(θ)=0
Trừ các hạng tử
63cos3(θ)×r2+sin(θ)−sin(θ)=0−sin(θ)
Tính
63cos3(θ)×r2=−sin(θ)
Chia các hạng tử
r2=−63cos3(θ)sin(θ)
Tính lũy thừa
r=±−63cos3(θ)sin(θ)
Tách ra các trường hợp có thể
r=−63cos3(θ)sin(θ)r=−−63cos3(θ)sin(θ)
r=0r=−63cos3(θ)sin(θ)r=−−63cos3(θ)sin(θ)
显示解题方案
