Pregunta
Giải phương trình
v1=−4452,v2=4452
Hình thức thay thế
v1≈−0.671337,v2≈0.671337
Tính
13=8v3(v×8)
Bỏ dấu ngoặc đơn
13=8v3×v×8
nhân
Más Pasos

Tính
8v3×v×8
Nhân các điều khoản
64v3×v
Nhân các số hạng có cùng cơ số bằng cách cộng các số mũ của chúng
64v3+1
Thêm các số
64v4
13=64v4
Hoán đổi các vế của phương trình
64v4=13
Chia cả hai vế
6464v4=6413
Chia các số
v4=6413
Lấy căn của cả hai vế của phương trình và nhớ sử dụng cả căn dương và căn âm
v=±46413
Đơn giản hóa biểu thức
Más Pasos

Tính
46413
Để lấy căn của một phân số, hãy lấy căn của tử số và mẫu số một cách riêng biệt
464413
Đơn giản hóa biểu thức cấp tiến
Más Pasos

Tính
464
Viết biểu thức dưới dạng tích trong đó gốc của một trong các yếu tố có thể được đánh giá
416×4
Vieˆˊt soˆˊ dưới dạng caˆˊp soˆˊ nhaˆn với cơ soˆˊ laˋ 2
424×4
Gốc của một sản phẩm bằng tích của các gốc của mỗi yếu tố
424×44
Ruˊt gọn chỉ soˆˊ của ca˘n vaˋ soˆˊ mu˜ với 4
244
Đơn giản hóa gốc
22
22413
Nhân với Liên hợp
22×2413×2
Nhân các số
Más Pasos

Tính
413×2
Sử dụng na=mnam để mở rộng biểu thức
413×422
Tích của các rễ có cùng chỉ số thì tích của rễ bằng tích.
413×22
Tính toán sản phẩm
452
22×2452
Nhân các số
Más Pasos

Tính
22×2
Khi một căn bậc hai của một biểu thức được nhân với chính nó, kết quả là biểu thức đó
2×2
Nhân các số
4
4452
v=±4452
Taˊch phương trıˋnh thaˋnh 2 trường hợp coˊ thể
v=4452v=−4452
Solución
v1=−4452,v2=4452
Hình thức thay thế
v1≈−0.671337,v2≈0.671337
Mostrar solución
