Pregunta
Giải phương trình
Giải quyeˆˊt cho x
Giải quyeˆˊt cho y
x=y518y4
Tính
25x5y=450
Viết lại biểu thức
25yx5=450
Chia cả hai vế
25y25yx5=25y450
Chia các số
x5=25y450
Loại bỏ thừa soˆˊ chung 25
x5=y18
Laˆˊy ca˘n 5 ở cả hai veˆˊ của phương trıˋnh
5x5=5y18
Tính toán
x=5y18
Solución
Más Pasos

Tính
5y18
Để lấy căn của một phân số, hãy lấy căn của tử số và mẫu số một cách riêng biệt
5y518
Nhân với Liên hợp
5y×5y4518×5y4
Tính toán
y518×5y4
Tích của các rễ có cùng chỉ số thì tích của rễ bằng tích.
y518y4
x=y518y4
Mostrar solución

Kiểm tra tính đối xứng
Kiểm tra tính đối xứng về nguồn gốc
Kiểm tra tính đối xứng về trục x
Kiểm tra tính đối xứng của trục y
Simetrıˊa Respecto Al Origen
Tính
25x5y=450
Để kiểm tra xem đoˆˋ thị của 25x5y=450 coˊ đoˆˊi xứng với goˆˊc khoˆng, ha˜y thay -x cho x vaˋ -y cho y
25(−x)5(−y)=450
Tính
Más Pasos

Tính
25(−x)5(−y)
Mọi biểu thức nhân với 1 vẫn giữ nguyên
−25(−x)5y
Nhân các điều khoản
Más Pasos

Tính
25(−x)5
Viết lại biểu thức
25(−x5)
Nhân các số
−25x5
−(−25x5y)
Nhân hai số hạng đầu tiên
25x5y
25x5y=450
Solución
Simetrıˊa Respecto Al Origen
Mostrar solución

Viết lại phương trình
r=618sec5(θ)csc(θ)r=−618sec5(θ)csc(θ)
Tính
25x5y=450
Để chuyển đổi phương trıˋnh thaˋnh tọa độ cực, ha˜y thay theˆˊ rcos(θ) cho x vaˋ rsin(θ) cho y
25(cos(θ)×r)5sin(θ)×r=450
Yếu tố biểu thức
25cos5(θ)sin(θ)×r6=450
Chia các hạng tử
r6=cos5(θ)sin(θ)18
Đơn giản hóa biểu thức
r6=18sec5(θ)csc(θ)
Tính lũy thừa
r=±618sec5(θ)csc(θ)
Solución
r=618sec5(θ)csc(θ)r=−618sec5(θ)csc(θ)
Mostrar solución

Tìm đạo hàm đầu tiên
Tıˋm đạo haˋm đoˆˊi với x
Tıˋm đạo haˋm đoˆˊi với y
dxdy=−x5y
Tính toán
25x5y=450
Lấy đạo hàm của cả hai vế
dxd(25x5y)=dxd(450)
Tính đạo hàm
Más Pasos

Tính
dxd(25x5y)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dxd(25x5)×y+25x5×dxd(y)
Tính đạo hàm
Más Pasos

Tính
dxd(25x5)
Sử dụng quy ta˘ˊc phaˆn biệt dxd(cf(x))=c×dxd(f(x))
25×dxd(x5)
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
25×5x4
Nhân các điều khoản
125x4
125x4y+25x5×dxd(y)
Tính đạo hàm
Más Pasos

Tính
dxd(y)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dyd(y)×dxdy
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
dxdy
125x4y+25x5dxdy
125x4y+25x5dxdy=dxd(450)
Tính đạo hàm
125x4y+25x5dxdy=0
Di chuyển biểu thức sang vế phải và đổi dấu
25x5dxdy=0−125x4y
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
25x5dxdy=−125x4y
Chia cả hai vế
25x525x5dxdy=25x5−125x4y
Chia các số
dxdy=25x5−125x4y
Solución
Más Pasos

Tính
25x5−125x4y
Loại bỏ thừa soˆˊ chung 25
x5−5x4y
Giảm phân số
Más Pasos

Tính
x5x4
Sử dụng quy ta˘ˊc sản phẩm aman=an−m để đơn giản hoˊa biểu thức
x5−41
Trừ các hạng tử
x11
Đơn giản hóa
x1
x−5y
Sử dụng b−a=−ba=−ba để vieˆˊt lại phaˆn soˆˊ
−x5y
dxdy=−x5y
Mostrar solución

Tìm đạo hàm cấp hai
Tıˋm đạo haˋm bậc hai đoˆˊi với x
Tıˋm đạo haˋm bậc hai đoˆˊi với y
dx2d2y=x230y
Tính toán
25x5y=450
Lấy đạo hàm của cả hai vế
dxd(25x5y)=dxd(450)
Tính đạo hàm
Más Pasos

Tính
dxd(25x5y)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dxd(25x5)×y+25x5×dxd(y)
Tính đạo hàm
Más Pasos

Tính
dxd(25x5)
Sử dụng quy ta˘ˊc phaˆn biệt dxd(cf(x))=c×dxd(f(x))
25×dxd(x5)
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
25×5x4
Nhân các điều khoản
125x4
125x4y+25x5×dxd(y)
Tính đạo hàm
Más Pasos

Tính
dxd(y)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dyd(y)×dxdy
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
dxdy
125x4y+25x5dxdy
125x4y+25x5dxdy=dxd(450)
Tính đạo hàm
125x4y+25x5dxdy=0
Di chuyển biểu thức sang vế phải và đổi dấu
25x5dxdy=0−125x4y
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
25x5dxdy=−125x4y
Chia cả hai vế
25x525x5dxdy=25x5−125x4y
Chia các số
dxdy=25x5−125x4y
Chia các số
Más Pasos

Tính
25x5−125x4y
Loại bỏ thừa soˆˊ chung 25
x5−5x4y
Giảm phân số
Más Pasos

Tính
x5x4
Sử dụng quy ta˘ˊc sản phẩm aman=an−m để đơn giản hoˊa biểu thức
x5−41
Trừ các hạng tử
x11
Đơn giản hóa
x1
x−5y
Sử dụng b−a=−ba=−ba để vieˆˊt lại phaˆn soˆˊ
−x5y
dxdy=−x5y
Lấy đạo hàm của cả hai vế
dxd(dxdy)=dxd(−x5y)
Tính đạo hàm
dx2d2y=dxd(−x5y)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dx2d2y=−x2dxd(5y)×x−5y×dxd(x)
Tính đạo hàm
Más Pasos

Tính
dxd(5y)
Đơn giản hóa
5×dxd(y)
Tính toán
5dxdy
dx2d2y=−x25dxdy×x−5y×dxd(x)
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
dx2d2y=−x25dxdy×x−5y×1
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
dx2d2y=−x25xdxdy−5y×1
Mọi biểu thức nhân với 1 vẫn giữ nguyên
dx2d2y=−x25xdxdy−5y
Sử dụng phương trıˋnh dxdy=−x5y để thay theˆˊ
dx2d2y=−x25x(−x5y)−5y
Solución
Más Pasos

Tính toán
−x25x(−x5y)−5y
nhân
Más Pasos

Nhân các điều khoản
5x(−x5y)
Mọi biểu thức nhân với 1 vẫn giữ nguyên
−5x×x5y
Nhân các điều khoản
−25y
−x2−25y−5y
Trừ các hạng tử
Más Pasos

Đơn giản hóa
−25y−5y
Thu gọn các hạng tử đồng dạng bằng cách tính tổng hoặc hiệu các hệ số của chúng
(−25−5)y
Trừ các số
−30y
−x2−30y
Chia các hạng tử
−(−x230y)
Tính toán
x230y
dx2d2y=x230y
Mostrar solución
