Pregunta
Xác định conic
Tìm bán kính của hình tròn
Tìm tâm của hình tròn
r=1
Viết lại ở dạng chuẩn
x2+y2=1
Solución
r=1
Mostrar solución

Giải phương trình
Giải quyeˆˊt cho x
Giải quyeˆˊt cho y
x=1−y2x=−1−y2
Tính
x2+y2=1
Di chuyển biểu thức sang vế phải và đổi dấu
x2=1−y2
Lấy căn của cả hai vế của phương trình và nhớ sử dụng cả căn dương và căn âm
x=±1−y2
Solución
x=1−y2x=−1−y2
Mostrar solución

Kiểm tra tính đối xứng
Kiểm tra tính đối xứng về nguồn gốc
Kiểm tra tính đối xứng về trục x
Kiểm tra tính đối xứng của trục y
Simetrıˊa Respecto Al Origen
Tính
x2+y2=1
Để kiểm tra xem đoˆˋ thị của x2+y2=1 coˊ đoˆˊi xứng với goˆˊc khoˆng, ha˜y thay -x cho x vaˋ -y cho y
(−x)2+(−y)2=1
Tính
Más Pasos

Tính
(−x)2+(−y)2
Viết lại biểu thức
x2+(−y)2
Viết lại biểu thức
x2+y2
x2+y2=1
Solución
Simetrıˊa Respecto Al Origen
Mostrar solución

Tìm đạo hàm đầu tiên
Tıˋm đạo haˋm đoˆˊi với x
Tıˋm đạo haˋm đoˆˊi với y
dxdy=−yx
Tính toán
x2+y2=1
Lấy đạo hàm của cả hai vế
dxd(x2+y2)=dxd(1)
Tính đạo hàm
Más Pasos

Tính
dxd(x2+y2)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dxd(x2)+dxd(y2)
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
2x+dxd(y2)
Tính đạo hàm
Más Pasos

Tính
dxd(y2)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dyd(y2)×dxdy
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
2ydxdy
2x+2ydxdy
2x+2ydxdy=dxd(1)
Tính đạo hàm
2x+2ydxdy=0
Di chuyển biểu thức sang vế phải và đổi dấu
2ydxdy=0−2x
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
2ydxdy=−2x
Chia cả hai vế
2y2ydxdy=2y−2x
Chia các số
dxdy=2y−2x
Solución
Más Pasos

Tính
2y−2x
Loại bỏ thừa soˆˊ chung 2
y−x
Sử dụng b−a=−ba=−ba để vieˆˊt lại phaˆn soˆˊ
−yx
dxdy=−yx
Mostrar solución

Tìm đạo hàm cấp hai
Tıˋm đạo haˋm bậc hai đoˆˊi với x
Tıˋm đạo haˋm bậc hai đoˆˊi với y
dx2d2y=−y3y2+x2
Tính toán
x2+y2=1
Lấy đạo hàm của cả hai vế
dxd(x2+y2)=dxd(1)
Tính đạo hàm
Más Pasos

Tính
dxd(x2+y2)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dxd(x2)+dxd(y2)
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
2x+dxd(y2)
Tính đạo hàm
Más Pasos

Tính
dxd(y2)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dyd(y2)×dxdy
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
2ydxdy
2x+2ydxdy
2x+2ydxdy=dxd(1)
Tính đạo hàm
2x+2ydxdy=0
Di chuyển biểu thức sang vế phải và đổi dấu
2ydxdy=0−2x
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
2ydxdy=−2x
Chia cả hai vế
2y2ydxdy=2y−2x
Chia các số
dxdy=2y−2x
Chia các số
Más Pasos

Tính
2y−2x
Loại bỏ thừa soˆˊ chung 2
y−x
Sử dụng b−a=−ba=−ba để vieˆˊt lại phaˆn soˆˊ
−yx
dxdy=−yx
Lấy đạo hàm của cả hai vế
dxd(dxdy)=dxd(−yx)
Tính đạo hàm
dx2d2y=dxd(−yx)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dx2d2y=−y2dxd(x)×y−x×dxd(y)
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
dx2d2y=−y21×y−x×dxd(y)
Tính đạo hàm
Más Pasos

Tính
dxd(y)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dyd(y)×dxdy
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
dxdy
dx2d2y=−y21×y−xdxdy
Mọi biểu thức nhân với 1 vẫn giữ nguyên
dx2d2y=−y2y−xdxdy
Sử dụng phương trıˋnh dxdy=−yx để thay theˆˊ
dx2d2y=−y2y−x(−yx)
Solución
Más Pasos

Tính toán
−y2y−x(−yx)
Nhân các điều khoản
Más Pasos

Tính
x(−yx)
Nhân hoặc chia một số lẻ các số hạng phủ định bằng một số âm
−x×yx
Nhân các điều khoản
−yx×x
Nhân các điều khoản
−yx2
−y2y−(−yx2)
Trừ các hạng tử
Más Pasos

Đơn giản hóa
y−(−yx2)
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
y+yx2
Rút gọn phân số về mẫu số chung
yy×y+yx2
Viết tất cả các tử số ở trên mẫu số chung
yy×y+x2
Nhân các điều khoản
yy2+x2
−y2yy2+x2
Chia các hạng tử
Más Pasos

Tính
y2yy2+x2
Nhân với đối ứng
yy2+x2×y21
Nhân các điều khoản
y×y2y2+x2
Nhân các điều khoản
y3y2+x2
−y3y2+x2
dx2d2y=−y3y2+x2
Mostrar solución

Viết lại phương trình
r=1r=−1
Tính
x2+y2=1
Để chuyển đổi phương trıˋnh thaˋnh tọa độ cực, ha˜y thay theˆˊ rcos(θ) cho x vaˋ rsin(θ) cho y
(cos(θ)×r)2+(sin(θ)×r)2=1
Yếu tố biểu thức
(cos2(θ)+sin2(θ))r2=1
Đơn giản hóa biểu thức
r2=1
Tính lũy thừa
r=±1
Đơn giản hóa biểu thức
r=±1
Solución
r=1r=−1
Mostrar solución
