Câu hỏi
Giải phương trình
Giải quyeˆˊt cho x
x1=−17,x2=−15,x3=15,x4=17
Hình thức thay thế
x1≈−4.123106,x2≈−3.872983,x3≈3.872983,x4≈4.123106
Tính
5x−20(x+41)−(x−41)÷(x2−16)=−5(x−4)8
Tìm miền
Thêm Bước

Tính
⎩⎨⎧x+4=0x−4=05x−20=0x2−16=05(x−4)=0
Tính toán
Thêm Bước

Tính
x+4=0
Di chuyển hằng số sang bên phải
x=0−4
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
x=−4
⎩⎨⎧x=−4x−4=05x−20=0x2−16=05(x−4)=0
Tính toán
Thêm Bước

Tính
x−4=0
Di chuyển hằng số sang bên phải
x=0+4
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
x=4
⎩⎨⎧x=−4x=45x−20=0x2−16=05(x−4)=0
Tính toán
Thêm Bước

Tính
5x−20=0
Di chuyển hằng số sang bên phải
5x=0+20
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
5x=20
Chia cả hai vế
55x=520
Chia các số
x=520
Chia các số
x=4
⎩⎨⎧x=−4x=4x=4x2−16=05(x−4)=0
Tính toán
Thêm Bước

Tính
x2−16=0
Di chuyển hằng số sang bên phải
x2=16
Lấy căn của cả hai vế của phương trình và nhớ sử dụng cả căn dương và căn âm
x=±16
Đơn giản hóa biểu thức
x=±4
Taˊch baˆˊt đẳng thức thaˋnh 2 trường hợp coˊ thể xảy ra
{x=4x=−4
Tìm giao điểm
x∈(−∞,−4)∪(−4,4)∪(4,+∞)
⎩⎨⎧x=−4x=4x=4x∈(−∞,−4)∪(−4,4)∪(4,+∞)5(x−4)=0
Tính toán
Thêm Bước

Tính
5(x−4)=0
Viết lại biểu thức
x−4=0
Di chuyển hằng số sang bên phải
x=0+4
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
x=4
⎩⎨⎧x=−4x=4x=4x∈(−∞,−4)∪(−4,4)∪(4,+∞)x=4
Đơn giản hóa
⎩⎨⎧x=−4x=4x∈(−∞,−4)∪(−4,4)∪(4,+∞)
Tìm giao điểm
x∈(−∞,−4)∪(−4,4)∪(4,+∞)
5x−20(x+41)−(x−41)÷(x2−16)=−5(x−4)8,x∈(−∞,−4)∪(−4,4)∪(4,+∞)
Đơn giản hóa
Thêm Bước

Tính
5x−20(x+41)−(x−41)÷(x2−16)
Loại bỏ các dấu ngoặc đơn không cần thiết
5x−20x+41−(x−41)÷(x2−16)
Loại bỏ các dấu ngoặc đơn không cần thiết
5x−20x+41−x−41÷(x2−16)
Chia các hạng tử
Thêm Bước

Tính
5x−20x+41−x−41
Viết lại biểu thức
5x−20−(x+4)(x−4)8
Nhân với đối ứng
−(x+4)(x−4)8×5x−201
Nhân các điều khoản
−(x+4)(x−4)(5x−20)8
(−(x+4)(x−4)(5x−20)8)÷(x2−16)
Nhân với đối ứng
−(x+4)(x−4)(5x−20)8×x2−161
Nhân các điều khoản
−(x+4)(x−4)(5x−20)(x2−16)8
−(x+4)(x−4)(5x−20)(x2−16)8=−5(x−4)8
Viết lại biểu thức
(x+4)(x−4)(5x−20)(x2−16)−8=5(x−4)−8
Nhân chéo
−8×5(x−4)=(x+4)(x−4)(5x−20)(x2−16)(−8)
Đơn giản hóa phương trình
−40(x−4)=(x+4)(x−4)(5x−20)(x2−16)(−8)
Đơn giản hóa phương trình
−40(x−4)=8(−x−4)(x−4)(5x−20)(x2−16)
Viết lại biểu thức
40(−x+4)=40(−x−4)(x−4)2(x2−16)
Tính
−x+4=(−x−4)(x−4)2(x2−16)
Mở rộng biểu thức
Thêm Bước

Tính
(−x−4)(x−4)2(x2−16)
Mở rộng biểu thức
Thêm Bước

Tính
(x−4)2
Sử dụng (a−b)2=a2−2ab+b2 để mở rộng biểu thức
x2−2x×4+42
Tính toán
x2−8x+16
(−x−4)(x2−8x+16)(x2−16)
Nhân các điều khoản
Thêm Bước

Tính
(−x−4)(x2−8x+16)
Áp dụng thuộc tính phân phối
−x×x2−(−x×8x)−x×16−4x2−(−4×8x)−4×16
Nhân các điều khoản
−x3−(−x×8x)−x×16−4x2−(−4×8x)−4×16
Nhân các điều khoản
−x3−(−8x2)−x×16−4x2−(−4×8x)−4×16
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
−x3−(−8x2)−16x−4x2−(−4×8x)−4×16
Nhân các số
−x3−(−8x2)−16x−4x2−(−32x)−4×16
Nhân các số
−x3−(−8x2)−16x−4x2−(−32x)−64
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
−x3+8x2−16x−4x2+32x−64
Trừ các hạng tử
−x3+4x2−16x+32x−64
Cộng các hạng tử
−x3+4x2+16x−64
(−x3+4x2+16x−64)(x2−16)
Áp dụng thuộc tính phân phối
−x3×x2−(−x3×16)+4x2×x2−4x2×16+16x×x2−16x×16−64x2−(−64×16)
Nhân các điều khoản
Thêm Bước

Tính
x3×x2
Sử dụng quy ta˘ˊc sản phẩm an×am=an+m để đơn giản hoˊa biểu thức
x3+2
Thêm các số
x5
−x5−(−x3×16)+4x2×x2−4x2×16+16x×x2−16x×16−64x2−(−64×16)
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
−x5−(−16x3)+4x2×x2−4x2×16+16x×x2−16x×16−64x2−(−64×16)
Nhân các điều khoản
Thêm Bước

Tính
x2×x2
Sử dụng quy ta˘ˊc sản phẩm an×am=an+m để đơn giản hoˊa biểu thức
x2+2
Thêm các số
x4
−x5−(−16x3)+4x4−4x2×16+16x×x2−16x×16−64x2−(−64×16)
Nhân các số
−x5−(−16x3)+4x4−64x2+16x×x2−16x×16−64x2−(−64×16)
Nhân các điều khoản
Thêm Bước

Tính
x×x2
Sử dụng quy ta˘ˊc sản phẩm an×am=an+m để đơn giản hoˊa biểu thức
x1+2
Thêm các số
x3
−x5−(−16x3)+4x4−64x2+16x3−16x×16−64x2−(−64×16)
Nhân các số
−x5−(−16x3)+4x4−64x2+16x3−256x−64x2−(−64×16)
Nhân các số
−x5−(−16x3)+4x4−64x2+16x3−256x−64x2−(−1024)
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
−x5+16x3+4x4−64x2+16x3−256x−64x2+1024
Cộng các hạng tử
Thêm Bước

Tính
16x3+16x3
Thu gọn các hạng tử đồng dạng bằng cách tính tổng hoặc hiệu các hệ số của chúng
(16+16)x3
Thêm các số
32x3
−x5+32x3+4x4−64x2−256x−64x2+1024
Trừ các hạng tử
Thêm Bước

Tính
−64x2−64x2
Thu gọn các hạng tử đồng dạng bằng cách tính tổng hoặc hiệu các hệ số của chúng
(−64−64)x2
Trừ các số
−128x2
−x5+32x3+4x4−128x2−256x+1024
−x+4=−x5+32x3+4x4−128x2−256x+1024
Di chuyển biểu thức sang phía bên trái
−x+4−(−x5+32x3+4x4−128x2−256x+1024)=0
Tính tổng hoặc hiệu
Thêm Bước

Tính
−x+4−(−x5+32x3+4x4−128x2−256x+1024)
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
−x+4+x5−32x3−4x4+128x2+256x−1024
Cộng các hạng tử
Thêm Bước

Tính
−x+256x
Thu gọn các hạng tử đồng dạng bằng cách tính tổng hoặc hiệu các hệ số của chúng
(−1+256)x
Thêm các số
255x
255x+4+x5−32x3−4x4+128x2−1024
Trừ các số
255x−1020+x5−32x3−4x4+128x2
255x−1020+x5−32x3−4x4+128x2=0
Yếu tố biểu thức
(−4+x)(17−x2)(15−x2)=0
Taˊch phương trıˋnh thaˋnh 3 trường hợp coˊ thể
−4+x=017−x2=015−x2=0
Giải phương trình
Thêm Bước

Tính
−4+x=0
Chuyển hằng số sang vế phải và đổi dấu
x=0+4
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
x=4
x=417−x2=015−x2=0
Giải phương trình
Thêm Bước

Tính
17−x2=0
Chuyển hằng số sang vế phải và đổi dấu
−x2=0−17
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
−x2=−17
Thay đổi dấu hiệu trên cả hai vế của phương trình
x2=17
Lấy căn của cả hai vế của phương trình và nhớ sử dụng cả căn dương và căn âm
x=±17
Taˊch phương trıˋnh thaˋnh 2 trường hợp coˊ thể
x=17x=−17
x=4x=17x=−1715−x2=0
Giải phương trình
Thêm Bước

Tính
15−x2=0
Chuyển hằng số sang vế phải và đổi dấu
−x2=0−15
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
−x2=−15
Thay đổi dấu hiệu trên cả hai vế của phương trình
x2=15
Lấy căn của cả hai vế của phương trình và nhớ sử dụng cả căn dương và căn âm
x=±15
Taˊch phương trıˋnh thaˋnh 2 trường hợp coˊ thể
x=15x=−15
x=4x=17x=−17x=15x=−15
Kiểm tra xem giải pháp có nằm trong phạm vi xác định không
x=4x=17x=−17x=15x=−15,x∈(−∞,−4)∪(−4,4)∪(4,+∞)
Tìm giao điểm của nghiệm và khoảng xác định
x=17x=−17x=15x=−15
Giải pháp
x1=−17,x2=−15,x3=15,x4=17
Hình thức thay thế
x1≈−4.123106,x2≈−3.872983,x3≈3.872983,x4≈4.123106
Hiển thị giải pháp