Câu hỏi :
frac(x^2+1)(x(x+1)^2)
Đơn giản hóa biểu thức
x3+2x2+xx2+1
Tính
(x(x+1)2)(x2+1)
Bỏ dấu ngoặc đơn
x(x+1)2x2+1
Giải pháp
Thêm Bước

Tính
x(x+1)2
Mở rộng biểu thức
Thêm Bước

Tính
(x+1)2
Sử dụng (a+b)2=a2+2ab+b2 để mở rộng biểu thức
x2+2x×1+12
Tính toán
x2+2x+1
x(x2+2x+1)
Áp dụng thuộc tính phân phối
x×x2+x×2x+x×1
Nhân các điều khoản
Thêm Bước

Tính
x×x2
Sử dụng quy ta˘ˊc sản phẩm an×am=an+m để đơn giản hoˊa biểu thức
x1+2
Thêm các số
x3
x3+x×2x+x×1
Nhân các điều khoản
Thêm Bước

Tính
x×2x
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
2x×x
Nhân các điều khoản
2x2
x3+2x2+x×1
Mọi biểu thức nhân với 1 vẫn giữ nguyên
x3+2x2+x
x3+2x2+xx2+1
Hiển thị giải pháp

Tìm các giá trị bị loại trừ
x=0,x=−1
Tính
(x(x+1)2)(x2+1)
Để tìm các giá trị bị loại trừ, hãy đặt các mẫu số bằng 0
x(x+1)2=0
Taˊch phương trıˋnh thaˋnh 2 trường hợp coˊ thể
x=0(x+1)2=0
Giải phương trình
Thêm Bước

Tính
(x+1)2=0
Cách duy nhất để lũy thừa có thể bằng 0 là khi cơ số bằng 0
x+1=0
Chuyển hằng số sang vế phải và đổi dấu
x=0−1
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
x=−1
x=0x=−1
Giải pháp
x=0,x=−1
Hiển thị giải pháp

Viết lại phân số
x1−(x+1)22
Tính
(x(x+1)2)(x2+1)
Bỏ dấu ngoặc đơn
x(x+1)2x2+1
Với mỗi thừa số ở mẫu số, hãy viết một phân số mới
x?+(x+1)2?+x+1?
Viết các số hạng vào tử số
xA+(x+1)2B+x+1C
Đặt tổng các phân số bằng phân số ban đầu
x(x+1)2x2+1=xA+(x+1)2B+x+1C
Nhân cả hai bên
x(x+1)2x2+1×x(x+1)2=xA×x(x+1)2+(x+1)2B×x(x+1)2+x+1C×x(x+1)2
Đơn giản hóa biểu thức
x2+1=(x2+2x+1)A+xB+(x2+x)C
Đơn giản hóa biểu thức
Thêm Bước

Tính
(x2+2x+1)A+xB+(x2+x)C
Nhân các điều khoản
A(x2+2x+1)+xB+(x2+x)C
Nhân các điều khoản
A(x2+2x+1)+xB+C(x2+x)
Mở rộng biểu thức
Ax2+2Ax+A+xB+C(x2+x)
Mở rộng biểu thức
Ax2+2Ax+A+xB+Cx2+Cx
x2+1=Ax2+2Ax+A+xB+Cx2+Cx
Nhóm các điều khoản
x2+1=(A+C)x2+(2A+B+C)x+A
Công bằng các hệ số
⎩⎨⎧1=A+C0=2A+B+C1=A
Hoán đổi các bên
⎩⎨⎧A+C=12A+B+C=0A=1
Thay giaˊ trị đa˜ cho của A vaˋo phương trıˋnh {A+C=12A+B+C=0
{1+C=12×1+B+C=0
Mọi biểu thức nhân với 1 vẫn giữ nguyên
{1+C=12+B+C=0
Giải phương trıˋnh cho C
Thêm Bước

Tính
1+C=1
Chuyển hằng số sang vế phải và đổi dấu
C=1−1
Trừ các hạng tử
C=0
{C=02+B+C=0
Thay giaˊ trị đa˜ cho của C vaˋo phương trıˋnh 2+B+C=0
2+B+0=0
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
2+B=0
Chuyển hằng số sang vế phải và đổi dấu
B=0−2
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
B=−2
Tính toán
⎩⎨⎧A=1B=−2C=0
Giải pháp
x1−(x+1)22
Hiển thị giải pháp

Tìm nghiệm
x∈/R
Tính
(x(x+1)2)(x2+1)
Để tìm nghiệm của biểu thức, hãy đặt biểu thức bằng 0
(x(x+1)2)(x2+1)=0
Tìm miền
Thêm Bước

Tính
x(x+1)2=0
Áp dụng thuộc tính sản phẩm không
{x=0(x+1)2=0
Giải quyết bất bình đẳng
Thêm Bước

Tính
(x+1)2=0
Cách duy nhất để lũy thừa không thể bằng 0 là khi cơ số không bằng 0
x+1=0
Di chuyển hằng số sang bên phải
x=0−1
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
x=−1
{x=0x=−1
Tìm giao điểm
x∈(−∞,−1)∪(−1,0)∪(0,+∞)
(x(x+1)2)(x2+1)=0,x∈(−∞,−1)∪(−1,0)∪(0,+∞)
Tính toán
(x(x+1)2)(x2+1)=0
Bỏ dấu ngoặc đơn
(x(x+1)2)x2+1=0
Nhân các điều khoản
x(x+1)2x2+1=0
Nhân chéo
x2+1=x(x+1)2×0
Đơn giản hóa phương trình
x2+1=0
Giải pháp
x∈/R
Hiển thị giải pháp
