Question
Xác định conic
Tìm phương trình chuẩn của đường tròn
Tìm bán kính của hình tròn
Tìm tâm của hình tròn
(x+21)2+y2=41
Tính
x2+y2+x=0
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
x2+x+y2=0
Để hoàn thành hình vuông, cần thêm giá trị giống nhau vào cả hai bên
x2+x+41+y2=41
Solution
(x+21)2+y2=41
Show Solution

Giải phương trình
Giải quyeˆˊt cho x
Giải quyeˆˊt cho y
x=2−1+1−4y2x=−21+1−4y2
Tính
x2+y2+x=0
Viết lại ở dạng chuẩn
x2+x+y2=0
Thay a = 1, b = 1 vaˋ c = y2 vaˋo coˆng thức bậc hai x = 2a−b±b2−4ac
x=2−1±12−4y2
1 lũy thừa bất kỳ bằng 1
x=2−1±1−4y2
Taˊch phương trıˋnh thaˋnh 2 trường hợp coˊ thể
x=2−1+1−4y2x=2−1−1−4y2
Solution
x=2−1+1−4y2x=−21+1−4y2
Show Solution

Kiểm tra tính đối xứng
Kiểm tra tính đối xứng về nguồn gốc
Kiểm tra tính đối xứng về trục x
Kiểm tra tính đối xứng của trục y
Not symmetry with respect to the origin
Tính
x2+y2+x=0
Để kiểm tra xem đoˆˋ thị của x2+y2+x=0 coˊ đoˆˊi xứng với goˆˊc khoˆng, ha˜y thay -x cho x vaˋ -y cho y
(−x)2+(−y)2−x=0
Tính
More Steps

Tính
(−x)2+(−y)2−x
Viết lại biểu thức
x2+(−y)2−x
Viết lại biểu thức
x2+y2−x
x2+y2−x=0
Solution
Not symmetry with respect to the origin
Show Solution

Tìm đạo hàm đầu tiên
Tıˋm đạo haˋm đoˆˊi với x
Tıˋm đạo haˋm đoˆˊi với y
dxdy=−2y2x+1
Tính toán
x2+y2+x=0
Lấy đạo hàm của cả hai vế
dxd(x2+y2+x)=dxd(0)
Tính đạo hàm
More Steps

Tính
dxd(x2+y2+x)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dxd(x2)+dxd(y2)+dxd(x)
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
2x+dxd(y2)+dxd(x)
Tính đạo hàm
More Steps

Tính
dxd(y2)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dyd(y2)×dxdy
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
2ydxdy
2x+2ydxdy+dxd(x)
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
2x+2ydxdy+1
2x+2ydxdy+1=dxd(0)
Tính đạo hàm
2x+2ydxdy+1=0
Di chuyển biểu thức sang vế phải và đổi dấu
2ydxdy=0−(2x+1)
Trừ các hạng tử
More Steps

Tính
0−(2x+1)
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
0−2x−1
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
−2x−1
2ydxdy=−2x−1
Chia cả hai vế
2y2ydxdy=2y−2x−1
Chia các số
dxdy=2y−2x−1
Solution
dxdy=−2y2x+1
Show Solution

Tìm đạo hàm cấp hai
Tıˋm đạo haˋm bậc hai đoˆˊi với x
Tıˋm đạo haˋm bậc hai đoˆˊi với y
dx2d2y=−4y34y2+4x2+4x+1
Tính toán
x2+y2+x=0
Lấy đạo hàm của cả hai vế
dxd(x2+y2+x)=dxd(0)
Tính đạo hàm
More Steps

Tính
dxd(x2+y2+x)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dxd(x2)+dxd(y2)+dxd(x)
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
2x+dxd(y2)+dxd(x)
Tính đạo hàm
More Steps

Tính
dxd(y2)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dyd(y2)×dxdy
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
2ydxdy
2x+2ydxdy+dxd(x)
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
2x+2ydxdy+1
2x+2ydxdy+1=dxd(0)
Tính đạo hàm
2x+2ydxdy+1=0
Di chuyển biểu thức sang vế phải và đổi dấu
2ydxdy=0−(2x+1)
Trừ các hạng tử
More Steps

Tính
0−(2x+1)
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
0−2x−1
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
−2x−1
2ydxdy=−2x−1
Chia cả hai vế
2y2ydxdy=2y−2x−1
Chia các số
dxdy=2y−2x−1
Sử dụng b−a=−ba=−ba để vieˆˊt lại phaˆn soˆˊ
dxdy=−2y2x+1
Lấy đạo hàm của cả hai vế
dxd(dxdy)=dxd(−2y2x+1)
Tính đạo hàm
dx2d2y=dxd(−2y2x+1)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dx2d2y=−(2y)2dxd(2x+1)×2y−(2x+1)×dxd(2y)
Tính đạo hàm
More Steps

Tính
dxd(2x+1)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dxd(2x)+dxd(1)
Tính đạo hàm
2+dxd(1)
Sử dụng dxd(c)=0 để tıˋm đạo haˋm
2+0
Tính
2
dx2d2y=−(2y)22×2y−(2x+1)×dxd(2y)
Tính đạo hàm
More Steps

Tính
dxd(2y)
Đơn giản hóa
2×dxd(y)
Tính toán
2dxdy
dx2d2y=−(2y)22×2y−(2x+1)×2dxdy
Tính toán
dx2d2y=−(2y)24y−(2x+1)×2dxdy
Tính toán
More Steps

Tính
(2x+1)×2dxdy
Áp dụng thuộc tính phân phối
2x×2dxdy+1×2dxdy
Nhân các số
4xdxdy+1×2dxdy
Mọi biểu thức nhân với 1 vẫn giữ nguyên
4xdxdy+2dxdy
dx2d2y=−(2y)24y−(4xdxdy+2dxdy)
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
dx2d2y=−(2y)24y−4xdxdy−2dxdy
Tính toán
More Steps

Tính
(2y)2
Tính lũy thừa
22y2
Tính lũy thừa
4y2
dx2d2y=−4y24y−4xdxdy−2dxdy
Tính toán
dx2d2y=−2y22y−2xdxdy−dxdy
Sử dụng phương trıˋnh dxdy=−2y2x+1 để thay theˆˊ
dx2d2y=−2y22y−2x(−2y2x+1)−(−2y2x+1)
Solution
More Steps

Tính toán
−2y22y−2x(−2y2x+1)−(−2y2x+1)
nhân
More Steps

Nhân các điều khoản
−2x(−2y2x+1)
Mọi biểu thức nhân với 1 vẫn giữ nguyên
2x×2y2x+1
Loại bỏ thừa soˆˊ chung 2
x×y2x+1
Nhân các điều khoản
yx(2x+1)
−2y22y+yx(2x+1)−(−2y2x+1)
Tính tổng hoặc hiệu
More Steps

Tính
2y+yx(2x+1)−(−2y2x+1)
Đơn giản hóa
2y+yx(2x+1)+2y2x+1
Rút gọn phân số về mẫu số chung
2y2y×2y+y×2x(2x+1)×2+2y2x+1
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
2y2y×2y+2yx(2x+1)×2+2y2x+1
Viết tất cả các tử số ở trên mẫu số chung
2y2y×2y+x(2x+1)×2+2x+1
Nhân các điều khoản
2y4y2+x(2x+1)×2+2x+1
Nhân các điều khoản
2y4y2+4x2+2x+2x+1
Cộng các hạng tử
2y4y2+4x2+4x+1
−2y22y4y2+4x2+4x+1
Chia các hạng tử
More Steps

Tính
2y22y4y2+4x2+4x+1
Nhân với đối ứng
2y4y2+4x2+4x+1×2y21
Nhân các điều khoản
2y×2y24y2+4x2+4x+1
Nhân các điều khoản
4y34y2+4x2+4x+1
−4y34y2+4x2+4x+1
dx2d2y=−4y34y2+4x2+4x+1
Show Solution

Viết lại phương trình
r=0r=−cos(θ)
Tính
x2+y2+x=0
Để chuyển đổi phương trıˋnh thaˋnh tọa độ cực, ha˜y thay theˆˊ rcos(θ) cho x vaˋ rsin(θ) cho y
(cos(θ)×r)2+(sin(θ)×r)2+cos(θ)×r=0
Yếu tố biểu thức
(cos2(θ)+sin2(θ))r2+cos(θ)×r=0
Đơn giản hóa biểu thức
r2+cos(θ)×r=0
Yếu tố biểu thức
r(r+cos(θ))=0
Khi tích của các thừa số bằng 0 thì có ít nhất một nhân tố bằng 0
r=0r+cos(θ)=0
Solution
More Steps

Yếu tố biểu thức
r+cos(θ)=0
Trừ các hạng tử
r+cos(θ)−cos(θ)=0−cos(θ)
Tính
r=−cos(θ)
r=0r=−cos(θ)
Show Solution
