Câu hỏi
Hàm số
Tìm đỉnh
Tìm trục đối xứng
Viết lại ở dạng đỉnh
Tải thêm

(−31,32)
Tính
y=3x2+2x+1
Tıˋm tọa độ x của đỉnh ba˘ˋng caˊch thay a = 3 vaˋ b = 2 thaˋnh x = −2ab
x=−2×32
Giải phương trıˋnh cho x
x=−31
Tıˋm tọa độ y của đỉnh ba˘ˋng caˊch đaˊnh giaˊ haˋm cho x = −31
y=3(−31)2+2(−31)+1
Tính toán
Thêm Bước

Tính
3(−31)2+2(−31)+1
Nhân các điều khoản
Thêm Bước

Tính
3(−31)2
Tính lũy thừa
3×91
Nhân các số
31
31+2(−31)+1
Nhân các số
Thêm Bước

Tính
2(−31)
Nhân hoặc chia một số lẻ các số hạng phủ định bằng một số âm
−2×31
Nhân các số
−32
31−32+1
Rút gọn phân số về mẫu số chung
31−32+33
Viết tất cả các tử số ở trên mẫu số chung
31−2+3
Tính tổng hoặc hiệu
32
y=32
Giải pháp
(−31,32)
Hiển thị giải pháp

Kiểm tra tính đối xứng
Kiểm tra tính đối xứng về nguồn gốc
Kiểm tra tính đối xứng về trục x
Kiểm tra tính đối xứng của trục y
Khoˆng đoˆˊi xứng so với goˆˊc tọa độ.
Tính
y=3x2+2x+1
Để kiểm tra xem đoˆˋ thị của y=3x2+2x+1 coˊ đoˆˊi xứng với goˆˊc khoˆng, ha˜y thay -x cho x vaˋ -y cho y
−y=3(−x)2+2(−x)+1
Đơn giản hóa
Thêm Bước

Tính
3(−x)2+2(−x)+1
Nhân các điều khoản
3x2+2(−x)+1
Nhân các số
3x2−2x+1
−y=3x2−2x+1
Thay đổi dấu hiệu cả hai bên
y=−3x2+2x−1
Giải pháp
Khoˆng đoˆˊi xứng so với goˆˊc tọa độ.
Hiển thị giải pháp

Xác định conic
Tìm phương trình chuẩn của parabol
Tìm đỉnh của parabol
Tìm tiêu điểm của parabol
Tải thêm

(x+31)2=31(y−32)
Tính
y=3x2+2x+1
Hoán đổi các vế của phương trình
3x2+2x+1=y
Chuyển hằng số sang vế phải và đổi dấu
3x2+2x=y−1
Nhaˆn cả hai veˆˊ của phương trıˋnh với 31
(3x2+2x)×31=(y−1)×31
Nhân các điều khoản
Thêm Bước

Tính
(3x2+2x)×31
Sử dụng thuộc tính phân phối để mở rộng biểu thức
3x2×31+2x×31
Nhân các số
x2+2x×31
Nhân các số
x2+32x
x2+32x=(y−1)×31
Nhân các điều khoản
Thêm Bước

Tính
(y−1)×31
Áp dụng thuộc tính phân phối
y×31−31
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
31y−31
x2+32x=31y−31
Để hoàn thành hình vuông, cần thêm giá trị giống nhau vào cả hai bên
x2+32x+91=31y−31+91
Sử dụng a2+2ab+b2=(a+b)2 để tıˊnh hệ soˆˊ của biểu thức
(x+31)2=31y−31+91
Thêm các số
Thêm Bước

Tính
−31+91
Rút gọn phân số về mẫu số chung
−3×33+91
Nhân các số
−93+91
Viết tất cả các tử số ở trên mẫu số chung
9−3+1
Thêm các số
9−2
Sử dụng b−a=−ba=−ba để vieˆˊt lại phaˆn soˆˊ
−92
(x+31)2=31y−92
Giải pháp
(x+31)2=31(y−32)
Hiển thị giải pháp

Giải phương trình
x=3−2+3y−1x=−3−2+3y+1
Tính
y=3x2+2x+1
Hoán đổi các vế của phương trình
3x2+2x+1=y
Di chuyển biểu thức sang phía bên trái
3x2+2x+1−y=0
Di chuyển hằng số sang bên phải
3x2+2x=0−(1−y)
Cộng các hạng tử
3x2+2x=−1+y
Tính
x2+32x=3−1+y
Thêm cùng một giá trị cho cả hai bên
x2+32x+91=3−1+y+91
Tính
x2+32x+91=9−2+3y
Tính
(x+31)2=9−2+3y
Lấy căn của cả hai vế của phương trình và nhớ sử dụng cả căn dương và căn âm
x+31=±9−2+3y
Đơn giản hóa biểu thức
Thêm Bước

Tính
9−2+3y
Để lấy căn của một phân số, hãy lấy căn của tử số và mẫu số một cách riêng biệt
9−2+3y
Đơn giản hóa biểu thức cấp tiến
Thêm Bước

Tính
9
Vieˆˊt soˆˊ dưới dạng caˆˊp soˆˊ nhaˆn với cơ soˆˊ laˋ 3
32
Ruˊt gọn chỉ soˆˊ của ca˘n vaˋ soˆˊ mu˜ với 2
3
3−2+3y
x+31=±3−2+3y
Taˊch phương trıˋnh thaˋnh 2 trường hợp coˊ thể
x+31=3−2+3yx+31=−3−2+3y
Tính toán
Thêm Bước

Tính
x+31=3−2+3y
Chuyển hằng số sang vế phải và đổi dấu
x=3−2+3y−31
Viết tất cả các tử số ở trên mẫu số chung
x=3−2+3y−1
x=3−2+3y−1x+31=−3−2+3y
Giải pháp
Thêm Bước

Tính
x+31=−3−2+3y
Chuyển hằng số sang vế phải và đổi dấu
x=−3−2+3y−31
Trừ các hạng tử
Thêm Bước

Tính
−3−2+3y−31
Viết tất cả các tử số ở trên mẫu số chung
3−−2+3y−1
Sử dụng b−a=−ba=−ba để vieˆˊt lại phaˆn soˆˊ
−3−2+3y+1
x=−3−2+3y+1
x=3−2+3y−1x=−3−2+3y+1
Hiển thị giải pháp

Viết lại phương trình
r=6cos2(θ)sin(θ)−2cos(θ)−1−9cos2(θ)−2sin(2θ)r=6cos2(θ)sin(θ)−2cos(θ)+1−9cos2(θ)−2sin(2θ)
Tính
y=3x2+2x+1
Di chuyển biểu thức sang phía bên trái
y−3x2−2x=1
Để chuyển đổi phương trıˋnh thaˋnh tọa độ cực, ha˜y thay theˆˊ rcos(θ) cho x vaˋ rsin(θ) cho y
sin(θ)×r−3(cos(θ)×r)2−2cos(θ)×r=1
Yếu tố biểu thức
−3cos2(θ)×r2+(sin(θ)−2cos(θ))r=1
Trừ các hạng tử
−3cos2(θ)×r2+(sin(θ)−2cos(θ))r−1=1−1
Tính
−3cos2(θ)×r2+(sin(θ)−2cos(θ))r−1=0
Giải bằng công thức bậc hai
r=−6cos2(θ)−sin(θ)+2cos(θ)±(sin(θ)−2cos(θ))2−4(−3cos2(θ))(−1)
Đơn giản hóa
r=−6cos2(θ)−sin(θ)+2cos(θ)±1−9cos2(θ)−2sin(2θ)
Taˊch phương trıˋnh thaˋnh 2 trường hợp coˊ thể
r=−6cos2(θ)−sin(θ)+2cos(θ)+1−9cos2(θ)−2sin(2θ)r=−6cos2(θ)−sin(θ)+2cos(θ)−1−9cos2(θ)−2sin(2θ)
Sử dụng b−a=−ba=−ba để vieˆˊt lại phaˆn soˆˊ
r=6cos2(θ)sin(θ)−2cos(θ)−1−9cos2(θ)−2sin(2θ)r=−6cos2(θ)−sin(θ)+2cos(θ)−1−9cos2(θ)−2sin(2θ)
Giải pháp
r=6cos2(θ)sin(θ)−2cos(θ)−1−9cos2(θ)−2sin(2θ)r=6cos2(θ)sin(θ)−2cos(θ)+1−9cos2(θ)−2sin(2θ)
Hiển thị giải pháp
