Câu hỏi
Tìm đạo hàm riêng
y2+2ycos(x)+cos2(x)2ysin(x)
Tính
∂x∂(y+cos(x)2y)
Sử dụng quy ta˘ˊc phaˆn biệt ∂x∂(g(x)f(x))=(g(x))2∂x∂(f(x))×g(x)−f(x)×∂x∂(g(x))
(y+cos(x))2∂x∂(2y)(y+cos(x))−2y×∂x∂(y+cos(x))
Sử dụng ∂x∂(c)=0 để tıˋm đạo haˋm
(y+cos(x))20×(y+cos(x))−2y×∂x∂(y+cos(x))
Tính
Thêm Bước

Tính
∂x∂(y+cos(x))
Sử dụng quy ta˘ˊc phaˆn biệt ∂x∂(f(x)±g(x))=∂x∂(f(x))±∂x∂(g(x))
∂x∂(y)+∂x∂(cos(x))
Sử dụng ∂x∂(c)=0 để tıˋm đạo haˋm
0+∂x∂(cos(x))
Sử dụng ∂x∂(cosx)=−sinx để tıˋm đạo haˋm
0−sin(x)
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
−sin(x)
(y+cos(x))20×(y+cos(x))−2y(−sin(x))
Mọi biểu thức nhân với 0 đều bằng 0
(y+cos(x))20−2y(−sin(x))
Tính
(y+cos(x))20−(−2ysin(x))
Tính
Thêm Bước

Tính
0−(−2ysin(x))
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
0+2ysin(x)
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
2ysin(x)
(y+cos(x))22ysin(x)
Giải pháp
Thêm Bước

Sử dụng thuộc tính phân phối để mở rộng biểu thức
y×y+ycos(x)+cos(x)×y+cos(x)cos(x)
Nhân các điều khoản
y2+ycos(x)+cos(x)×y+cos(x)cos(x)
Nhân các điều khoản
y2+ycos(x)+ycos(x)+cos(x)cos(x)
Nhân các điều khoản
y2+ycos(x)+ycos(x)+cos2(x)
Tính toán
Thêm Bước

Tính
ycos(x)+ycos(x)
Thu gọn các hạng tử đồng dạng bằng cách tính tổng hoặc hiệu các hệ số của chúng
(1+1)ycos(x)
Thêm các số
2ycos(x)
y2+2ycos(x)+cos2(x)
y2+2ycos(x)+cos2(x)2ysin(x)
Hiển thị giải pháp
