Câu hỏi
Giải phương trình
Giải quyeˆˊt cho x
x=−1
Tính
log2(3−x)+log2(−x)=2
Tìm miền
Thêm Bước

Tính
{3−x>0−x>0
Tính toán
Thêm Bước

Tính
3−x>0
Di chuyển hằng số sang bên phải
−x>0−3
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
−x>−3
Thay đổi dấu hiệu ở cả hai phía của bất đẳng thức và lật dấu bất đẳng thức
x<3
{x<3−x>0
Thay đổi dấu hiệu ở cả hai phía của bất đẳng thức và lật dấu bất đẳng thức
{x<3x<0
Tìm giao điểm
x<0
log2(3−x)+log2(−x)=2,x<0
Cộng các hạng tử
Thêm Bước

Tính
log2(3−x)+log2(−x)
Sử dụng logax+logay=logaxy để bieˆˊn đổi biểu thức
log2((3−x)(−x))
Nhân các điều khoản
log2(−x(3−x))
log2(−x(3−x))=2
Chuyển logarit thaˋnh dạng soˆˊ mu˜ ba˘ˋng caˊch sử dụng thực teˆˊ ra˘ˋng logax=b ba˘ˋng x=ab
−x(3−x)=22
Tính lũy thừa
−x(3−x)=4
Thay đổi dấu hiệu
x(3−x)=−4
Mở rộng biểu thức
Thêm Bước

Tính
x(3−x)
Áp dụng thuộc tính phân phối
x×3−x×x
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
3x−x×x
Nhân các điều khoản
3x−x2
3x−x2=−4
Di chuyển biểu thức sang phía bên trái
3x−x2−(−4)=0
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
3x−x2+4=0
Yếu tố biểu thức
Thêm Bước

Tính
3x−x2+4
Sắp xếp lại các hạng tử
−x2+3x+4
Viết lại biểu thức
−x2+(−1+4)x+4
Tính toán
−x2−x+4x+4
Viết lại biểu thức
−x×x−x+4x+4
Laˆˊy ra −x từ biểu thức
−x(x+1)+4x+4
Laˆˊy ra 4 từ biểu thức
−x(x+1)+4(x+1)
Laˆˊy ra x+1 từ biểu thức
(−x+4)(x+1)
(−x+4)(x+1)=0
Khi tích của các thừa số bằng 0 thì có ít nhất một nhân tố bằng 0
−x+4=0x+1=0
Giải phương trıˋnh cho x
Thêm Bước

Tính
−x+4=0
Chuyển hằng số sang vế phải và đổi dấu
−x=0−4
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
−x=−4
Thay đổi dấu hiệu trên cả hai vế của phương trình
x=4
x=4x+1=0
Giải phương trıˋnh cho x
Thêm Bước

Tính
x+1=0
Chuyển hằng số sang vế phải và đổi dấu
x=0−1
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
x=−1
x=4x=−1
Kiểm tra xem giải pháp có nằm trong phạm vi xác định không
x=4x=−1,x<0
Giải pháp
x=−1
Hiển thị giải pháp