问题
Giải hệ phương trình
Giải bằng phương pháp thay thế
Giải bằng phương pháp loại trừ
(x1,y1)=(−330,−326)(x2,y2)=(−330,326)(x3,y3)=(330,−326)(x4,y4)=(330,326)
Tính
{x2+y2=62x2−y2=4
Giải phương trıˋnh cho x
更多步骤

Tính
x2+y2=6
Di chuyển biểu thức sang vế phải và đổi dấu
x2=6−y2
Lấy căn của cả hai vế của phương trình và nhớ sử dụng cả căn dương và căn âm
x=±6−y2
Taˊch phương trıˋnh thaˋnh 2 trường hợp coˊ thể
x=6−y2∪x=−6−y2
{x=6−y2∪x=−6−y22x2−y2=4
Tính
{x=6−y22x2−y2=4∪{x=−6−y22x2−y2=4
Tính toán
更多步骤

Tính
{x=6−y22x2−y2=4
Thay giaˊ trị đa˜ cho của x vaˋo phương trıˋnh 2x2−y2=4
2(6−y2)2−y2=4
Đơn giản hóa
更多步骤

Tính
2(6−y2)2−y2
Nhân các điều khoản
2(6−y2)−y2
Mở rộng biểu thức
12−2y2−y2
Trừ các hạng tử
12−3y2
12−3y2=4
Chuyển hằng số sang vế phải và đổi dấu
−3y2=4−12
Trừ các số
−3y2=−8
Thay đổi dấu hiệu trên cả hai vế của phương trình
3y2=8
Chia cả hai vế
33y2=38
Chia các số
y2=38
Lấy căn của cả hai vế của phương trình và nhớ sử dụng cả căn dương và căn âm
y=±38
Đơn giản hóa biểu thức
更多步骤

Tính
38
Để lấy căn của một phân số, hãy lấy căn của tử số và mẫu số một cách riêng biệt
38
Đơn giản hóa biểu thức cấp tiến
322
Nhân với Liên hợp
3×322×3
Nhân các số
3×326
Khi một căn bậc hai của một biểu thức được nhân với chính nó, kết quả là biểu thức đó
326
y=±326
Taˊch phương trıˋnh thaˋnh 2 trường hợp coˊ thể
y=326∪y=−326
Sắp xếp lại các hạng tử
{x=6−y2y=326∪{x=6−y2y=−326
Tính toán
更多步骤

Tính
{x=6−y2y=326
Thay giaˊ trị đa˜ cho của y vaˋo phương trıˋnh x=6−y2
x=6−(326)2
Tính toán
x=330
Tính toán
{x=330y=326
{x=330y=326∪{x=6−y2y=−326
Tính toán
更多步骤

Tính
{x=6−y2y=−326
Thay giaˊ trị đa˜ cho của y vaˋo phương trıˋnh x=6−y2
x=6−(−326)2
Đơn giản hóa biểu thức
x=6−(326)2
Tính toán
x=330
Tính toán
{x=330y=−326
{x=330y=326∪{x=330y=−326
Tính toán
{x=330y=−326∪{x=330y=326
{x=330y=−326∪{x=330y=326∪{x=−6−y22x2−y2=4
Tính toán
更多步骤

Tính
{x=−6−y22x2−y2=4
Thay giaˊ trị đa˜ cho của x vaˋo phương trıˋnh 2x2−y2=4
2(−6−y2)2−y2=4
Đơn giản hóa
更多步骤

Tính
2(−6−y2)2−y2
Nhân các điều khoản
2(6−y2)−y2
Mở rộng biểu thức
12−2y2−y2
Trừ các hạng tử
12−3y2
12−3y2=4
Chuyển hằng số sang vế phải và đổi dấu
−3y2=4−12
Trừ các số
−3y2=−8
Thay đổi dấu hiệu trên cả hai vế của phương trình
3y2=8
Chia cả hai vế
33y2=38
Chia các số
y2=38
Lấy căn của cả hai vế của phương trình và nhớ sử dụng cả căn dương và căn âm
y=±38
Đơn giản hóa biểu thức
更多步骤

Tính
38
Để lấy căn của một phân số, hãy lấy căn của tử số và mẫu số một cách riêng biệt
38
Đơn giản hóa biểu thức cấp tiến
322
Nhân với Liên hợp
3×322×3
Nhân các số
3×326
Khi một căn bậc hai của một biểu thức được nhân với chính nó, kết quả là biểu thức đó
326
y=±326
Taˊch phương trıˋnh thaˋnh 2 trường hợp coˊ thể
y=326∪y=−326
Sắp xếp lại các hạng tử
{x=−6−y2y=326∪{x=−6−y2y=−326
Tính toán
更多步骤

Tính
{x=−6−y2y=326
Thay giaˊ trị đa˜ cho của y vaˋo phương trıˋnh x=−6−y2
x=−6−(326)2
Tính toán
x=−330
Tính toán
{x=−330y=326
{x=−330y=326∪{x=−6−y2y=−326
Tính toán
更多步骤

Tính
{x=−6−y2y=−326
Thay giaˊ trị đa˜ cho của y vaˋo phương trıˋnh x=−6−y2
x=−6−(−326)2
Đơn giản hóa biểu thức
x=−6−(326)2
Tính toán
x=−330
Tính toán
{x=−330y=−326
{x=−330y=326∪{x=−330y=−326
Tính toán
{x=−330y=−326∪{x=−330y=326
{x=330y=−326∪{x=330y=326∪{x=−330y=−326∪{x=−330y=326
Sắp xếp lại các hạng tử
{x=−330y=−326∪{x=−330y=326∪{x=330y=−326∪{x=330y=326
Kiểm tra giải pháp
更多步骤

Kiểm tra giải pháp
⎩⎨⎧(−330)2+(−326)2=62(−330)2−(−326)2=4
Đơn giản hóa
{6=64=4
Tính
真的
{x=−330y=−326∪{x=−330y=326∪{x=330y=−326∪{x=330y=326
Kiểm tra giải pháp
更多步骤

Kiểm tra giải pháp
⎩⎨⎧(−330)2+(326)2=62(−330)2−(326)2=4
Đơn giản hóa
{6=64=4
Tính
真的
{x=−330y=−326∪{x=−330y=326∪{x=330y=−326∪{x=330y=326
Kiểm tra giải pháp
更多步骤

Kiểm tra giải pháp
⎩⎨⎧(330)2+(−326)2=62(330)2−(−326)2=4
Đơn giản hóa
{6=64=4
Tính
真的
{x=−330y=−326∪{x=−330y=326∪{x=330y=−326∪{x=330y=326
Kiểm tra giải pháp
更多步骤

Kiểm tra giải pháp
⎩⎨⎧(330)2+(326)2=62(330)2−(326)2=4
Đơn giản hóa
{6=64=4
Tính
真的
{x=−330y=−326∪{x=−330y=326∪{x=330y=−326∪{x=330y=326
解题方案
(x1,y1)=(−330,−326)(x2,y2)=(−330,326)(x3,y3)=(330,−326)(x4,y4)=(330,326)
显示解题方案
