Question :
fracx^236+fracy^29 = 1
Xác định conic
Tìm tâm của hình elip
Tìm tiêu điểm của hình elip
Tìm các đỉnh của hình elip
Load more

(0,0)
Viết lại ở dạng chuẩn
36x2+9y2=1
Solution
(0,0)
Show Solution

Giải phương trình
Giải quyeˆˊt cho x
Giải quyeˆˊt cho y
x=29−y2x=−29−y2
Tính
36x2+9y2=1
Di chuyển biểu thức sang vế phải và đổi dấu
36x2=1−9y2
Trừ các hạng tử
More Steps

Tính
1−9y2
Rút gọn phân số về mẫu số chung
99−9y2
Viết tất cả các tử số ở trên mẫu số chung
99−y2
36x2=99−y2
Nhaˆn cả hai veˆˊ của phương trıˋnh với 36
36x2×36=99−y2×36
Nhân các điều khoản
x2=9(9−y2)×36
Chia các hạng tử
x2=36−4y2
Lấy căn của cả hai vế của phương trình và nhớ sử dụng cả căn dương và căn âm
x=±36−4y2
Đơn giản hóa biểu thức
More Steps

Tính
36−4y2
Yếu tố biểu thức
4(9−y2)
Gốc của một sản phẩm bằng tích của các gốc của mỗi yếu tố
4×9−y2
Đánh giá gốc
More Steps

Tính
4
Vieˆˊt soˆˊ dưới dạng caˆˊp soˆˊ nhaˆn với cơ soˆˊ laˋ 2
22
Ruˊt gọn chỉ soˆˊ của ca˘n vaˋ soˆˊ mu˜ với 2
2
29−y2
x=±29−y2
Solution
x=29−y2x=−29−y2
Show Solution

Kiểm tra tính đối xứng
Kiểm tra tính đối xứng về nguồn gốc
Kiểm tra tính đối xứng về trục x
Kiểm tra tính đối xứng của trục y
Symmetry with respect to the origin
Tính
36x2+9y2=1
Để kiểm tra xem đoˆˋ thị của 36x2+9y2=1 coˊ đoˆˊi xứng với goˆˊc khoˆng, ha˜y thay -x cho x vaˋ -y cho y
36(−x)2+9(−y)2=1
Tính
More Steps

Tính
36(−x)2+9(−y)2
Viết lại biểu thức
36x2+9y2
Rút gọn phân số về mẫu số chung
36x2+9×4y2×4
Nhân các số
36x2+36y2×4
Viết tất cả các tử số ở trên mẫu số chung
36x2+y2×4
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
36x2+4y2
36x2+4y2=1
Solution
Symmetry with respect to the origin
Show Solution

Tìm đạo hàm đầu tiên
Tıˋm đạo haˋm đoˆˊi với x
Tıˋm đạo haˋm đoˆˊi với y
dxdy=−4yx
Tính toán
36x2+9y2=1
Lấy đạo hàm của cả hai vế
dxd(36x2+9y2)=dxd(1)
Tính đạo hàm
More Steps

Tính
dxd(36x2+9y2)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dxd(36x2)+dxd(9y2)
Tính đạo hàm
More Steps

Tính
dxd(36x2)
Viết lại biểu thức
36dxd(x2)
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
362x
Tính toán
18x
18x+dxd(9y2)
Tính đạo hàm
More Steps

Tính
dxd(9y2)
Viết lại biểu thức
9dxd(y2)
Tính đạo hàm
92ydxdy
18x+92ydxdy
Tính toán
18x+4ydxdy
18x+4ydxdy=dxd(1)
Tính đạo hàm
18x+4ydxdy=0
Đơn giản hóa
x+4ydxdy=0
Di chuyển hằng số sang bên phải
4ydxdy=0−x
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
4ydxdy=−x
Chia cả hai vế
4y4ydxdy=4y−x
Chia các số
dxdy=4y−x
Solution
dxdy=−4yx
Show Solution

Tìm đạo hàm cấp hai
Tıˋm đạo haˋm bậc hai đoˆˊi với x
Tıˋm đạo haˋm bậc hai đoˆˊi với y
dx2d2y=−16y34y2+x2
Tính toán
36x2+9y2=1
Lấy đạo hàm của cả hai vế
dxd(36x2+9y2)=dxd(1)
Tính đạo hàm
More Steps

Tính
dxd(36x2+9y2)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dxd(36x2)+dxd(9y2)
Tính đạo hàm
More Steps

Tính
dxd(36x2)
Viết lại biểu thức
36dxd(x2)
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
362x
Tính toán
18x
18x+dxd(9y2)
Tính đạo hàm
More Steps

Tính
dxd(9y2)
Viết lại biểu thức
9dxd(y2)
Tính đạo hàm
92ydxdy
18x+92ydxdy
Tính toán
18x+4ydxdy
18x+4ydxdy=dxd(1)
Tính đạo hàm
18x+4ydxdy=0
Đơn giản hóa
x+4ydxdy=0
Di chuyển hằng số sang bên phải
4ydxdy=0−x
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
4ydxdy=−x
Chia cả hai vế
4y4ydxdy=4y−x
Chia các số
dxdy=4y−x
Sử dụng b−a=−ba=−ba để vieˆˊt lại phaˆn soˆˊ
dxdy=−4yx
Lấy đạo hàm của cả hai vế
dxd(dxdy)=dxd(−4yx)
Tính đạo hàm
dx2d2y=dxd(−4yx)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dx2d2y=−(4y)2dxd(x)×4y−x×dxd(4y)
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
dx2d2y=−(4y)21×4y−x×dxd(4y)
Tính đạo hàm
More Steps

Tính
dxd(4y)
Đơn giản hóa
4×dxd(y)
Tính toán
4dxdy
dx2d2y=−(4y)21×4y−x×4dxdy
Mọi biểu thức nhân với 1 vẫn giữ nguyên
dx2d2y=−(4y)24y−x×4dxdy
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
dx2d2y=−(4y)24y−4xdxdy
Tính toán
More Steps

Tính
(4y)2
Tính lũy thừa
42y2
Tính lũy thừa
16y2
dx2d2y=−16y24y−4xdxdy
Tính toán
dx2d2y=−4y2y−xdxdy
Sử dụng phương trıˋnh dxdy=−4yx để thay theˆˊ
dx2d2y=−4y2y−x(−4yx)
Solution
More Steps

Tính toán
−4y2y−x(−4yx)
Nhân các điều khoản
More Steps

Tính
x(−4yx)
Nhân hoặc chia một số lẻ các số hạng phủ định bằng một số âm
−x×4yx
Nhân các điều khoản
−4yx×x
Nhân các điều khoản
−4yx2
−4y2y−(−4yx2)
Trừ các hạng tử
More Steps

Đơn giản hóa
y−(−4yx2)
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
y+4yx2
Rút gọn phân số về mẫu số chung
4yy×4y+4yx2
Viết tất cả các tử số ở trên mẫu số chung
4yy×4y+x2
Nhân các điều khoản
4y4y2+x2
−4y24y4y2+x2
Chia các hạng tử
More Steps

Tính
4y24y4y2+x2
Nhân với đối ứng
4y4y2+x2×4y21
Nhân các điều khoản
4y×4y24y2+x2
Nhân các điều khoản
16y34y2+x2
−16y34y2+x2
dx2d2y=−16y34y2+x2
Show Solution

Viết lại phương trình
r=1+3sin2(θ)61+3sin2(θ)r=−1+3sin2(θ)61+3sin2(θ)
Tính
36x2+9y2=1
Nhân cả hai vế của phương trình với LCD
(36x2+9y2)×36=1×36
Đơn giản hóa phương trình
More Steps

Tính
(36x2+9y2)×36
Áp dụng thuộc tính phân phối
36x2×36+9y2×36
Đơn giản hóa
x2+y2×4
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
x2+4y2
x2+4y2=1×36
Mọi biểu thức nhân với 1 vẫn giữ nguyên
x2+4y2=36
Để chuyển đổi phương trıˋnh thaˋnh tọa độ cực, ha˜y thay theˆˊ rcos(θ) cho x vaˋ rsin(θ) cho y
(cos(θ)×r)2+4(sin(θ)×r)2=36
Yếu tố biểu thức
(cos2(θ)+4sin2(θ))r2=36
Đơn giản hóa biểu thức
(−3cos2(θ)+4)r2=36
Chia các hạng tử
r2=−3cos2(θ)+436
Đơn giản hóa biểu thức
r2=1+3sin2(θ)36
Tính lũy thừa
r=±1+3sin2(θ)36
Đơn giản hóa biểu thức
More Steps

Tính
1+3sin2(θ)36
Để lấy căn của một phân số, hãy lấy căn của tử số và mẫu số một cách riêng biệt
1+3sin2(θ)36
Đơn giản hóa biểu thức cấp tiến
More Steps

Tính
36
Vieˆˊt soˆˊ dưới dạng caˆˊp soˆˊ nhaˆn với cơ soˆˊ laˋ 6
62
Ruˊt gọn chỉ soˆˊ của ca˘n vaˋ soˆˊ mu˜ với 2
6
1+3sin2(θ)6
Nhân với Liên hợp
1+3sin2(θ)×1+3sin2(θ)61+3sin2(θ)
Tính toán
1+3sin2(θ)61+3sin2(θ)
r=±1+3sin2(θ)61+3sin2(θ)
Solution
r=1+3sin2(θ)61+3sin2(θ)r=−1+3sin2(θ)61+3sin2(θ)
Show Solution
