Câu hỏi :
(x-y)^2=x+y-1
Giải phương trình
Giải quyeˆˊt cho x
Giải quyeˆˊt cho y
x=22y+1+8y−3x=22y+1−8y−3
Tính
(x−y)2=x+y−1
Di chuyển biểu thức sang phía bên trái
(x−y)2−(x+y−1)=0
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
(x−y)2−x−y+1=0
Tính toán
x2−2yx+y2−x−y+1=0
Thu gọn các hạng tử đồng dạng bằng cách tính tổng hoặc hiệu các hệ số của chúng
x2+(−2y−1)x+y2−y+1=0
Thay a = 1, b = −2y−1 vaˋ c = y2−y+1 vaˋo coˆng thức bậc hai x = 2a−b±b2−4ac
x=22y+1±(−2y−1)2−4(y2−y+1)
Đơn giản hóa biểu thức
Thêm Bước

Tính
(−2y−1)2−4(y2−y+1)
Áp dụng thuộc tính phân phối
(−2y−1)2−(4y2−4y+4)
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
(−2y−1)2−4y2+4y−4
Tính lũy thừa
Thêm Bước

Tính
(−2y−1)2
Một cơ số âm được nâng lên một lũy thừa bằng một cơ sở dương
(2y+1)2
Sử dụng (a+b)2=a2+2ab+b2 để mở rộng biểu thức
(2y)2+2×2y×1+12
Tính toán
4y2+4y+1
4y2+4y+1−4y2+4y−4
Vì hai số đối nhau bằng 0, loại bỏ chúng tạo thành biểu thức
4y+1+4y−4
Cộng các hạng tử
Thêm Bước

Tính
4y+4y
Thu gọn các hạng tử đồng dạng bằng cách tính tổng hoặc hiệu các hệ số của chúng
(4+4)y
Thêm các số
8y
8y+1−4
Trừ các số
8y−3
x=22y+1±8y−3
Giải pháp
x=22y+1+8y−3x=22y+1−8y−3
Hiển thị giải pháp

Kiểm tra tính đối xứng
Kiểm tra tính đối xứng về nguồn gốc
Kiểm tra tính đối xứng về trục x
Kiểm tra tính đối xứng của trục y
Khoˆng đoˆˊi xứng so với goˆˊc tọa độ.
Tính
(x−y)2=x+y−1
Để kiểm tra xem đoˆˋ thị của (x−y)2=x+y−1 coˊ đoˆˊi xứng với goˆˊc khoˆng, ha˜y thay -x cho x vaˋ -y cho y
(−x−(−y))2=−x−y−1
Tính
(−x+y)2=−x−y−1
Giải pháp
Khoˆng đoˆˊi xứng so với goˆˊc tọa độ.
Hiển thị giải pháp

Viết lại phương trình
r=2−2sin(2θ)cos(θ)+sin(θ)+−3+5sin(2θ)r=2−2sin(2θ)cos(θ)+sin(θ)−−3+5sin(2θ)
Tính
(x−y)2=x+y−1
Di chuyển biểu thức sang phía bên trái
x2−2xy+y2−x−y=−1
Để chuyển đổi phương trıˋnh thaˋnh tọa độ cực, ha˜y thay theˆˊ rcos(θ) cho x vaˋ rsin(θ) cho y
(cos(θ)×r)2−2cos(θ)×rsin(θ)×r+(sin(θ)×r)2−cos(θ)×r−sin(θ)×r=−1
Yếu tố biểu thức
(cos2(θ)−2cos(θ)sin(θ)+sin2(θ))r2+(−cos(θ)−sin(θ))r=−1
Đơn giản hóa biểu thức
(1−sin(2θ))r2+(−cos(θ)−sin(θ))r=−1
Trừ các hạng tử
(1−sin(2θ))r2+(−cos(θ)−sin(θ))r−(−1)=−1−(−1)
Tính
(1−sin(2θ))r2+(−cos(θ)−sin(θ))r+1=0
Giải bằng công thức bậc hai
r=2−2sin(2θ)cos(θ)+sin(θ)±(−cos(θ)−sin(θ))2−4(1−sin(2θ))×1
Đơn giản hóa
r=2−2sin(2θ)cos(θ)+sin(θ)±−3+5sin(2θ)
Giải pháp
r=2−2sin(2θ)cos(θ)+sin(θ)+−3+5sin(2θ)r=2−2sin(2θ)cos(θ)+sin(θ)−−3+5sin(2θ)
Hiển thị giải pháp

Tìm đạo hàm đầu tiên
Tıˋm đạo haˋm đoˆˊi với x
Tıˋm đạo haˋm đoˆˊi với y
dxdy=−2x+2y−11−2x+2y
Tính toán
(x−y)2=x+y−1
Lấy đạo hàm của cả hai vế
dxd((x−y)2)=dxd(x+y−1)
Tính đạo hàm
Thêm Bước

Tính
dxd((x−y)2)
Tính đạo hàm
2(x−y)×dxd(x−y)
Tính đạo hàm
Thêm Bước

Tính
dxd(x−y)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dxd(x)+dxd(−y)
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
1+dxd(−y)
Tính đạo hàm
1−dxdy
2(x−y)(1−dxdy)
Nhân các điều khoản
(2x−2y)(1−dxdy)
Sử dụng thuộc tính phân phối để mở rộng biểu thức
(2x−2y)×1+(2x−2y)(−dxdy)
Mọi biểu thức nhân với 1 vẫn giữ nguyên
2x−2y+(2x−2y)(−dxdy)
Nhân các điều khoản
Thêm Bước

Tính
(2x−2y)(−dxdy)
Áp dụng thuộc tính phân phối
2x(−dxdy)−2y(−dxdy)
Nhân các số
−2xdxdy−2y(−dxdy)
Nhân các số
−2xdxdy+2ydxdy
2x−2y−2xdxdy+2ydxdy
2x−2y−2xdxdy+2ydxdy=dxd(x+y−1)
Tính đạo hàm
Thêm Bước

Tính
dxd(x+y−1)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dxd(x)+dxd(y)+dxd(−1)
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
1+dxd(y)+dxd(−1)
Tính đạo hàm
Thêm Bước

Tính
dxd(y)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dyd(y)×dxdy
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
dxdy
1+dxdy+dxd(−1)
Sử dụng dxd(c)=0 để tıˋm đạo haˋm
1+dxdy+0
Tính
1+dxdy
2x−2y−2xdxdy+2ydxdy=1+dxdy
Thu gọn các hạng tử đồng dạng bằng cách tính tổng hoặc hiệu các hệ số của chúng
2x−2y+(−2x+2y)dxdy=1+dxdy
Di chuyển biểu thức sang phía bên trái
2x−2y+(−2x+2y)dxdy−dxdy=1
Di chuyển biểu thức sang phía bên phải
(−2x+2y)dxdy−dxdy=1−(2x−2y)
Thu gọn các hạng tử đồng dạng bằng cách tính tổng hoặc hiệu các hệ số của chúng
(−2x+2y−1)dxdy=1−(2x−2y)
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
(−2x+2y−1)dxdy=1−2x+2y
Chia cả hai vế
−2x+2y−1(−2x+2y−1)dxdy=−2x+2y−11−2x+2y
Giải pháp
dxdy=−2x+2y−11−2x+2y
Hiển thị giải pháp

Tìm đạo hàm cấp hai
dx2d2y=8x3−8y3+1−24x2y+12x2+24y2x+12y2+6x−6y−24xy8
Tính toán
(x−y)2=x+y−1
Lấy đạo hàm của cả hai vế
dxd((x−y)2)=dxd(x+y−1)
Tính đạo hàm
Thêm Bước

Tính
dxd((x−y)2)
Tính đạo hàm
2(x−y)×dxd(x−y)
Tính đạo hàm
Thêm Bước

Tính
dxd(x−y)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dxd(x)+dxd(−y)
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
1+dxd(−y)
Tính đạo hàm
1−dxdy
2(x−y)(1−dxdy)
Nhân các điều khoản
(2x−2y)(1−dxdy)
Sử dụng thuộc tính phân phối để mở rộng biểu thức
(2x−2y)×1+(2x−2y)(−dxdy)
Mọi biểu thức nhân với 1 vẫn giữ nguyên
2x−2y+(2x−2y)(−dxdy)
Nhân các điều khoản
Thêm Bước

Tính
(2x−2y)(−dxdy)
Áp dụng thuộc tính phân phối
2x(−dxdy)−2y(−dxdy)
Nhân các số
−2xdxdy−2y(−dxdy)
Nhân các số
−2xdxdy+2ydxdy
2x−2y−2xdxdy+2ydxdy
2x−2y−2xdxdy+2ydxdy=dxd(x+y−1)
Tính đạo hàm
Thêm Bước

Tính
dxd(x+y−1)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dxd(x)+dxd(y)+dxd(−1)
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
1+dxd(y)+dxd(−1)
Tính đạo hàm
Thêm Bước

Tính
dxd(y)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dyd(y)×dxdy
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
dxdy
1+dxdy+dxd(−1)
Sử dụng dxd(c)=0 để tıˋm đạo haˋm
1+dxdy+0
Tính
1+dxdy
2x−2y−2xdxdy+2ydxdy=1+dxdy
Thu gọn các hạng tử đồng dạng bằng cách tính tổng hoặc hiệu các hệ số của chúng
2x−2y+(−2x+2y)dxdy=1+dxdy
Di chuyển biểu thức sang phía bên trái
2x−2y+(−2x+2y)dxdy−dxdy=1
Di chuyển biểu thức sang phía bên phải
(−2x+2y)dxdy−dxdy=1−(2x−2y)
Thu gọn các hạng tử đồng dạng bằng cách tính tổng hoặc hiệu các hệ số của chúng
(−2x+2y−1)dxdy=1−(2x−2y)
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
(−2x+2y−1)dxdy=1−2x+2y
Chia cả hai vế
−2x+2y−1(−2x+2y−1)dxdy=−2x+2y−11−2x+2y
Chia các số
dxdy=−2x+2y−11−2x+2y
Lấy đạo hàm của cả hai vế
dxd(dxdy)=dxd(−2x+2y−11−2x+2y)
Tính đạo hàm
dx2d2y=dxd(−2x+2y−11−2x+2y)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dx2d2y=(−2x+2y−1)2dxd(1−2x+2y)×(−2x+2y−1)−(1−2x+2y)×dxd(−2x+2y−1)
Tính đạo hàm
Thêm Bước

Tính
dxd(1−2x+2y)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dxd(1)+dxd(−2x)+dxd(2y)
Sử dụng dxd(c)=0 để tıˋm đạo haˋm
0+dxd(−2x)+dxd(2y)
Tính đạo hàm
0−2+dxd(2y)
Tính đạo hàm
0−2+2dxdy
Tính
−2+2dxdy
dx2d2y=(−2x+2y−1)2(−2+2dxdy)(−2x+2y−1)−(1−2x+2y)×dxd(−2x+2y−1)
Tính đạo hàm
Thêm Bước

Tính
dxd(−2x+2y−1)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dxd(−2x)+dxd(2y)+dxd(−1)
Tính đạo hàm
−2+dxd(2y)+dxd(−1)
Tính đạo hàm
−2+2dxdy+dxd(−1)
Sử dụng dxd(c)=0 để tıˋm đạo haˋm
−2+2dxdy+0
Tính
−2+2dxdy
dx2d2y=(−2x+2y−1)2(−2+2dxdy)(−2x+2y−1)−(1−2x+2y)(−2+2dxdy)
Tính toán
Thêm Bước

Tính
(−2+2dxdy)(−2x+2y−1)
Sử dụng thuộc tính phân phối để mở rộng biểu thức
−2(−2x+2y−1)+2dxdy×(−2x+2y−1)
Nhân các điều khoản
4x−4y+2+2dxdy×(−2x+2y−1)
Nhân các điều khoản
4x−4y+2−4xdxdy+4ydxdy−2dxdy
dx2d2y=(−2x+2y−1)24x−4y+2−4xdxdy+4ydxdy−2dxdy−(1−2x+2y)(−2+2dxdy)
Tính toán
Thêm Bước

Tính
(1−2x+2y)(−2+2dxdy)
Sử dụng thuộc tính phân phối để mở rộng biểu thức
(1−2x+2y)(−2)+(1−2x+2y)×2dxdy
Nhân các điều khoản
−2+4x−4y+(1−2x+2y)×2dxdy
Nhân các điều khoản
−2+4x−4y+2dxdy−4xdxdy+4ydxdy
dx2d2y=(−2x+2y−1)24x−4y+2−4xdxdy+4ydxdy−2dxdy−(−2+4x−4y+2dxdy−4xdxdy+4ydxdy)
Tính toán
Thêm Bước

Tính toán
4x−4y+2−4xdxdy+4ydxdy−2dxdy−(−2+4x−4y+2dxdy−4xdxdy+4ydxdy)
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
4x−4y+2−4xdxdy+4ydxdy−2dxdy+2−4x+4y−2dxdy+4xdxdy−4ydxdy
Tổng của hai mặt đối lập bằng 0
0−4y+2−4xdxdy+4ydxdy−2dxdy+2+4y−2dxdy+4xdxdy−4ydxdy
Xóa 0
−4y+2−4xdxdy+4ydxdy−2dxdy+2+4y−2dxdy+4xdxdy−4ydxdy
Tổng của hai mặt đối lập bằng 0
0+2−4xdxdy+4ydxdy−2dxdy+2−2dxdy+4xdxdy−4ydxdy
Xóa 0
2−4xdxdy+4ydxdy−2dxdy+2−2dxdy+4xdxdy−4ydxdy
Thêm các số
4−4xdxdy+4ydxdy−2dxdy−2dxdy+4xdxdy−4ydxdy
Tổng của hai mặt đối lập bằng 0
4+0+4ydxdy−2dxdy−2dxdy−4ydxdy
Xóa 0
4+4ydxdy−2dxdy−2dxdy−4ydxdy
Tổng của hai mặt đối lập bằng 0
4+0−2dxdy−2dxdy
Xóa 0
4−2dxdy−2dxdy
Trừ các hạng tử
4−4dxdy
dx2d2y=(−2x+2y−1)24−4dxdy
Sử dụng phương trıˋnh dxdy=−2x+2y−11−2x+2y để thay theˆˊ
dx2d2y=(−2x+2y−1)24−4×−2x+2y−11−2x+2y
Giải pháp
Thêm Bước

Tính toán
(−2x+2y−1)24−4×−2x+2y−11−2x+2y
Nhân các điều khoản
(−2x+2y−1)24−−2x+2y−14(1−2x+2y)
Trừ các hạng tử
Thêm Bước

Đơn giản hóa
4−−2x+2y−14(1−2x+2y)
Sử dụng b−a=−ba=−ba để vieˆˊt lại phaˆn soˆˊ
4+2x−2y+14(1−2x+2y)
Rút gọn phân số về mẫu số chung
2x−2y+14(2x−2y+1)+2x−2y+14(1−2x+2y)
Viết tất cả các tử số ở trên mẫu số chung
2x−2y+14(2x−2y+1)+4(1−2x+2y)
Nhân các điều khoản
2x−2y+18x−8y+4+4(1−2x+2y)
Nhân các điều khoản
2x−2y+18x−8y+4+4−8x+8y
Tính tổng hoặc hiệu
2x−2y+18
(−2x+2y−1)22x−2y+18
Nhân với đối ứng
2x−2y+18×(−2x+2y−1)21
Nhân các điều khoản
(2x−2y+1)(−2x+2y−1)28
Nhân các điều khoản
−(−2x+2y−1)38
Sử dụng b−a=−ba=−ba để vieˆˊt lại phaˆn soˆˊ
−(−2x+2y−1)38
Tính lũy thừa
Thêm Bước

Tính
(−2x+2y−1)3
Sử dụng (a+b+c)3=a3+b3+c3+3a2b+3a2c+3b2a+3b2c+3c2a+3c2b+6abc để mở rộng biểu thức
(−2x)3+(2y)3+(−1)3+3(−2x)2×2y+3(−2x)2(−1)+3(2y)2(−2x)+3(2y)2(−1)+3(−1)2(−2x)+3(−1)2×2y+6(−2x)×2y(−1)
Tính toán
−8x3+(2y)3+(−1)3+3(−2x)2×2y+3(−2x)2(−1)+3(2y)2(−2x)+3(2y)2(−1)+3(−1)2(−2x)+3(−1)2×2y+6(−2x)×2y(−1)
Tính toán
−8x3+8y3+(−1)3+3(−2x)2×2y+3(−2x)2(−1)+3(2y)2(−2x)+3(2y)2(−1)+3(−1)2(−2x)+3(−1)2×2y+6(−2x)×2y(−1)
Tính toán
−8x3+8y3−1+3(−2x)2×2y+3(−2x)2(−1)+3(2y)2(−2x)+3(2y)2(−1)+3(−1)2(−2x)+3(−1)2×2y+6(−2x)×2y(−1)
Tính toán
−8x3+8y3−1+24x2y+3(−2x)2(−1)+3(2y)2(−2x)+3(2y)2(−1)+3(−1)2(−2x)+3(−1)2×2y+6(−2x)×2y(−1)
Tính toán
−8x3+8y3−1+24x2y−12x2+3(2y)2(−2x)+3(2y)2(−1)+3(−1)2(−2x)+3(−1)2×2y+6(−2x)×2y(−1)
Tính toán
−8x3+8y3−1+24x2y−12x2−24y2x+3(2y)2(−1)+3(−1)2(−2x)+3(−1)2×2y+6(−2x)×2y(−1)
Tính toán
−8x3+8y3−1+24x2y−12x2−24y2x−12y2+3(−1)2(−2x)+3(−1)2×2y+6(−2x)×2y(−1)
Tính toán
−8x3+8y3−1+24x2y−12x2−24y2x−12y2−6x+3(−1)2×2y+6(−2x)×2y(−1)
Tính toán
−8x3+8y3−1+24x2y−12x2−24y2x−12y2−6x+6y+6(−2x)×2y(−1)
Tính toán
−8x3+8y3−1+24x2y−12x2−24y2x−12y2−6x+6y+24xy
−−8x3+8y3−1+24x2y−12x2−24y2x−12y2−6x+6y+24xy8
Sử dụng b−a=−ba=−ba để vieˆˊt lại phaˆn soˆˊ
8x3−8y3+1−24x2y+12x2+24y2x+12y2+6x−6y−24xy8
dx2d2y=8x3−8y3+1−24x2y+12x2+24y2x+12y2+6x−6y−24xy8
Hiển thị giải pháp

hình nón
(y′)2=22(x′−21)
Tính
(x−y)2=x+y−1
Di chuyển biểu thức sang phía bên trái
(x−y)2−(x+y−1)=0
Tính toán
Thêm Bước

Tính toán
(x−y)2−(x+y−1)
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
(x−y)2−x−y+1
Mở rộng biểu thức
x2−2xy+y2−x−y+1
x2−2xy+y2−x−y+1=0
Caˊc hệ soˆˊ A, B vaˋ C của phương trıˋnh tổng quaˊt laˋ A=1,B=−2 vaˋ C=1
A=1B=−2C=1
Để tıˋm goˊc quay θ, thay caˊc giaˊ trị của A, B vaˋ C vaˋo coˆng thức cot(2θ)=BA−C
cot(2θ)=−21−1
Tính toán
cot(2θ)=0
Sử dụng đường troˋn đơn vị, tıˋm goˊc dương nhỏ nhaˆˊt maˋ cotang của noˊ laˋ 0
2θ=2π
Tính toán
θ=4π
Để quay caˊc trục, ha˜y sử dụng phương trıˋnh quay vaˋ thay theˆˊ 4π cho θ
x=x′cos(4π)−y′sin(4π)y=x′sin(4π)+y′cos(4π)
Tính toán
x=x′×22−y′sin(4π)y=x′sin(4π)+y′cos(4π)
Tính toán
x=x′×22−y′×22y=x′sin(4π)+y′cos(4π)
Tính toán
x=x′×22−y′×22y=x′×22+y′cos(4π)
Tính toán
x=x′×22−y′×22y=x′×22+y′×22
Thay x vaˋ y vaˋo phương trıˋnh ban đaˆˋu x2−2xy+y2−x−y+1=0
(x′×22−y′×22)2−2(x′×22−y′×22)(x′×22+y′×22)+(x′×22+y′×22)2−(x′×22−y′×22)−(x′×22+y′×22)+1=0
Tính toán
Thêm Bước

Tính toán
(x′×22−y′×22)2−2(x′×22−y′×22)(x′×22+y′×22)+(x′×22+y′×22)2−(x′×22−y′×22)−(x′×22+y′×22)+1
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
(22x′−y′×22)2−2(x′×22−y′×22)(x′×22+y′×22)+(x′×22+y′×22)2−(x′×22−y′×22)−(x′×22+y′×22)+1
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
(22x′−22y′)2−2(x′×22−y′×22)(x′×22+y′×22)+(x′×22+y′×22)2−(x′×22−y′×22)−(x′×22+y′×22)+1
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
(22x′−22y′)2−2(x′×22−y′×22)(x′×22+y′×22)+(22x′+y′×22)2−(x′×22−y′×22)−(x′×22+y′×22)+1
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
(22x′−22y′)2−2(x′×22−y′×22)(x′×22+y′×22)+(22x′+22y′)2−(x′×22−y′×22)−(x′×22+y′×22)+1
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
(22x′−22y′)2−2(22x′−y′×22)(x′×22+y′×22)+(22x′+22y′)2−(x′×22−y′×22)−(x′×22+y′×22)+1
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
(22x′−22y′)2−2(22x′−22y′)(x′×22+y′×22)+(22x′+22y′)2−(x′×22−y′×22)−(x′×22+y′×22)+1
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
(22x′−22y′)2−2(22x′−22y′)(22x′+y′×22)+(22x′+22y′)2−(x′×22−y′×22)−(x′×22+y′×22)+1
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
(22x′−22y′)2−2(22x′−22y′)(22x′+22y′)+(22x′+22y′)2−(x′×22−y′×22)−(x′×22+y′×22)+1
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
(22x′−22y′)2−2(22x′−22y′)(22x′+22y′)+(22x′+22y′)2−(22x′−y′×22)−(x′×22+y′×22)+1
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
(22x′−22y′)2−2(22x′−22y′)(22x′+22y′)+(22x′+22y′)2−(22x′−22y′)−(x′×22+y′×22)+1
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
(22x′−22y′)2−2(22x′−22y′)(22x′+22y′)+(22x′+22y′)2−(22x′−22y′)−(22x′+y′×22)+1
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
(22x′−22y′)2−2(22x′−22y′)(22x′+22y′)+(22x′+22y′)2−(22x′−22y′)−(22x′+22y′)+1
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
(22x′−22y′)2−2(22x′−22y′)(22x′+22y′)+(22x′+22y′)2−22x′+22y′−(22x′+22y′)+1
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
(22x′−22y′)2−2(22x′−22y′)(22x′+22y′)+(22x′+22y′)2−22x′+22y′−22x′−22y′+1
Mở rộng biểu thức
21(x′)2−x′y′+21(y′)2−2(22x′−22y′)(22x′+22y′)+(22x′+22y′)2−22x′+22y′−22x′−22y′+1
Mở rộng biểu thức
Thêm Bước

Tính toán
−2(22x′−22y′)(22x′+22y′)
Đơn giản hóa
(−2×x′+2×y′)(22x′+22y′)
Áp dụng thuộc tính phân phối
−2×x′×22x′−2×x′×22y′+2×y′×22x′+2×y′×22y′
Nhân các điều khoản
−(x′)2−2×x′×22y′+2×y′×22x′+2×y′×22y′
Nhân các số
−(x′)2−x′y′+2×y′×22x′+2×y′×22y′
Nhân các số
−(x′)2−x′y′+y′x′+2×y′×22y′
Nhân các điều khoản
−(x′)2−x′y′+y′x′+(y′)2
Cộng các hạng tử
−(x′)2+0+(y′)2
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
−(x′)2+(y′)2
21(x′)2−x′y′+21(y′)2−(x′)2+(y′)2+(22x′+22y′)2−22x′+22y′−22x′−22y′+1
Mở rộng biểu thức
21(x′)2−x′y′+21(y′)2−(x′)2+(y′)2+21(x′)2+x′y′+21(y′)2−22x′+22y′−22x′−22y′+1
Tính tổng hoặc hiệu
Thêm Bước

Tính
21(x′)2−(x′)2+21(x′)2
Thu gọn các hạng tử đồng dạng bằng cách tính tổng hoặc hiệu các hệ số của chúng
(21−1+21)(x′)2
Tính tổng hoặc hiệu
0×(x′)2
Mọi biểu thức nhân với 0 đều bằng 0
0
0−x′y′+21(y′)2+(y′)2+x′y′+21(y′)2−22x′+22y′−22x′−22y′+1
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
−x′y′+21(y′)2+(y′)2+x′y′+21(y′)2−22x′+22y′−22x′−22y′+1
Tổng của hai mặt đối lập bằng 0
Thêm Bước

Tính
−x′y′+x′y′
Thu gọn các hạng tử đồng dạng
(−1+1)x′y′
Thêm các hệ số
0×x′y′
Tính toán
0
0+21(y′)2+(y′)2+21(y′)2−22x′+22y′−22x′−22y′+1
Xóa 0
21(y′)2+(y′)2+21(y′)2−22x′+22y′−22x′−22y′+1
Cộng các hạng tử
Thêm Bước

Tính
21(y′)2+(y′)2+21(y′)2
Thu gọn các hạng tử đồng dạng bằng cách tính tổng hoặc hiệu các hệ số của chúng
(21+1+21)(y′)2
Thêm các số
2(y′)2
2(y′)2−22x′+22y′−22x′−22y′+1
Trừ các hạng tử
Thêm Bước

Tính
−22x′−22x′
Thu gọn các hạng tử đồng dạng bằng cách tính tổng hoặc hiệu các hệ số của chúng
(−22−22)x′
Trừ các số
−2×x′
2(y′)2−2×x′+22y′−22y′+1
Tổng của hai mặt đối lập bằng 0
Thêm Bước

Tính
22y′−22y′
Thu gọn các hạng tử đồng dạng
(22−22)y′
Thêm các hệ số
0×y′
Tính toán
0
2(y′)2−2×x′+0+1
Xóa 0
2(y′)2−2×x′+1
2(y′)2−2×x′+1=0
Di chuyển biểu thức sang vế phải và đổi dấu
2(y′)2=0−(−2×x′+1)
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
2(y′)2=0+2×x′−1
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
2(y′)2=2×x′−1
Nhaˆn cả hai veˆˊ của phương trıˋnh với 21
2(y′)2×21=(2×x′−1)×21
Nhân các điều khoản
Thêm Bước

Tính
2(y′)2×21
Nhân các số
Thêm Bước

Tính
2×21
Giảm số lượng
1×1
Đơn giản hóa
1
(y′)2
(y′)2=(2×x′−1)×21
Nhân các điều khoản
Thêm Bước

Tính
(2×x′−1)×21
Áp dụng thuộc tính phân phối
2×x′×21−21
Nhân các số
22x′−21
(y′)2=22x′−21
Giải pháp
(y′)2=22(x′−21)
Hiển thị giải pháp
