Question :
(x-y)^2=x+y-1
Giải phương trình
Giải quyeˆˊt cho x
Giải quyeˆˊt cho y
x=22y+1+8y−3x=22y+1−8y−3
Tính
(x−y)2=x+y−1
Di chuyển biểu thức sang phía bên trái
(x−y)2−(x+y−1)=0
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
(x−y)2−x−y+1=0
Tính toán
x2−2yx+y2−x−y+1=0
Thu gọn các hạng tử đồng dạng bằng cách tính tổng hoặc hiệu các hệ số của chúng
x2+(−2y−1)x+y2−y+1=0
Thay a = 1, b = −2y−1 vaˋ c = y2−y+1 vaˋo coˆng thức bậc hai x = 2a−b±b2−4ac
x=22y+1±(−2y−1)2−4(y2−y+1)
Đơn giản hóa biểu thức
More Steps

Tính
(−2y−1)2−4(y2−y+1)
Áp dụng thuộc tính phân phối
(−2y−1)2−(4y2−4y+4)
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
(−2y−1)2−4y2+4y−4
Tính lũy thừa
More Steps

Tính
(−2y−1)2
Một cơ số âm được nâng lên một lũy thừa bằng một cơ sở dương
(2y+1)2
Sử dụng (a+b)2=a2+2ab+b2 để mở rộng biểu thức
(2y)2+2×2y×1+12
Tính toán
4y2+4y+1
4y2+4y+1−4y2+4y−4
Vì hai số đối nhau bằng 0, loại bỏ chúng tạo thành biểu thức
4y+1+4y−4
Cộng các hạng tử
More Steps

Tính
4y+4y
Thu gọn các hạng tử đồng dạng bằng cách tính tổng hoặc hiệu các hệ số của chúng
(4+4)y
Thêm các số
8y
8y+1−4
Trừ các số
8y−3
x=22y+1±8y−3
Solution
x=22y+1+8y−3x=22y+1−8y−3
Show Solution

Kiểm tra tính đối xứng
Kiểm tra tính đối xứng về nguồn gốc
Kiểm tra tính đối xứng về trục x
Kiểm tra tính đối xứng của trục y
Not symmetry with respect to the origin
Tính
(x−y)2=x+y−1
Để kiểm tra xem đoˆˋ thị của (x−y)2=x+y−1 coˊ đoˆˊi xứng với goˆˊc khoˆng, ha˜y thay -x cho x vaˋ -y cho y
(−x−(−y))2=−x−y−1
Tính
(−x+y)2=−x−y−1
Solution
Not symmetry with respect to the origin
Show Solution

Viết lại phương trình
r=2−2sin(2θ)cos(θ)+sin(θ)+−3+5sin(2θ)r=2−2sin(2θ)cos(θ)+sin(θ)−−3+5sin(2θ)
Tính
(x−y)2=x+y−1
Di chuyển biểu thức sang phía bên trái
x2−2xy+y2−x−y=−1
Để chuyển đổi phương trıˋnh thaˋnh tọa độ cực, ha˜y thay theˆˊ rcos(θ) cho x vaˋ rsin(θ) cho y
(cos(θ)×r)2−2cos(θ)×rsin(θ)×r+(sin(θ)×r)2−cos(θ)×r−sin(θ)×r=−1
Yếu tố biểu thức
(cos2(θ)−2cos(θ)sin(θ)+sin2(θ))r2+(−cos(θ)−sin(θ))r=−1
Đơn giản hóa biểu thức
(1−sin(2θ))r2+(−cos(θ)−sin(θ))r=−1
Trừ các hạng tử
(1−sin(2θ))r2+(−cos(θ)−sin(θ))r−(−1)=−1−(−1)
Tính
(1−sin(2θ))r2+(−cos(θ)−sin(θ))r+1=0
Giải bằng công thức bậc hai
r=2−2sin(2θ)cos(θ)+sin(θ)±(−cos(θ)−sin(θ))2−4(1−sin(2θ))×1
Đơn giản hóa
r=2−2sin(2θ)cos(θ)+sin(θ)±−3+5sin(2θ)
Solution
r=2−2sin(2θ)cos(θ)+sin(θ)+−3+5sin(2θ)r=2−2sin(2θ)cos(θ)+sin(θ)−−3+5sin(2θ)
Show Solution

Tìm đạo hàm đầu tiên
Tıˋm đạo haˋm đoˆˊi với x
Tıˋm đạo haˋm đoˆˊi với y
dxdy=−2x+2y−11−2x+2y
Tính toán
(x−y)2=x+y−1
Lấy đạo hàm của cả hai vế
dxd((x−y)2)=dxd(x+y−1)
Tính đạo hàm
More Steps

Tính
dxd((x−y)2)
Tính đạo hàm
2(x−y)×dxd(x−y)
Tính đạo hàm
More Steps

Tính
dxd(x−y)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dxd(x)+dxd(−y)
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
1+dxd(−y)
Tính đạo hàm
1−dxdy
2(x−y)(1−dxdy)
Nhân các điều khoản
(2x−2y)(1−dxdy)
Sử dụng thuộc tính phân phối để mở rộng biểu thức
(2x−2y)×1+(2x−2y)(−dxdy)
Mọi biểu thức nhân với 1 vẫn giữ nguyên
2x−2y+(2x−2y)(−dxdy)
Nhân các điều khoản
More Steps

Tính
(2x−2y)(−dxdy)
Áp dụng thuộc tính phân phối
2x(−dxdy)−2y(−dxdy)
Nhân các số
−2xdxdy−2y(−dxdy)
Nhân các số
−2xdxdy+2ydxdy
2x−2y−2xdxdy+2ydxdy
2x−2y−2xdxdy+2ydxdy=dxd(x+y−1)
Tính đạo hàm
More Steps

Tính
dxd(x+y−1)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dxd(x)+dxd(y)+dxd(−1)
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
1+dxd(y)+dxd(−1)
Tính đạo hàm
More Steps

Tính
dxd(y)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dyd(y)×dxdy
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
dxdy
1+dxdy+dxd(−1)
Sử dụng dxd(c)=0 để tıˋm đạo haˋm
1+dxdy+0
Tính
1+dxdy
2x−2y−2xdxdy+2ydxdy=1+dxdy
Thu gọn các hạng tử đồng dạng bằng cách tính tổng hoặc hiệu các hệ số của chúng
2x−2y+(−2x+2y)dxdy=1+dxdy
Di chuyển biểu thức sang phía bên trái
2x−2y+(−2x+2y)dxdy−dxdy=1
Di chuyển biểu thức sang phía bên phải
(−2x+2y)dxdy−dxdy=1−(2x−2y)
Thu gọn các hạng tử đồng dạng bằng cách tính tổng hoặc hiệu các hệ số của chúng
(−2x+2y−1)dxdy=1−(2x−2y)
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
(−2x+2y−1)dxdy=1−2x+2y
Chia cả hai vế
−2x+2y−1(−2x+2y−1)dxdy=−2x+2y−11−2x+2y
Solution
dxdy=−2x+2y−11−2x+2y
Show Solution

hình nón
(y′)2=22(x′−21)
Tính
(x−y)2=x+y−1
Di chuyển biểu thức sang phía bên trái
(x−y)2−(x+y−1)=0
Tính toán
More Steps

Tính toán
(x−y)2−(x+y−1)
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
(x−y)2−x−y+1
Mở rộng biểu thức
x2−2xy+y2−x−y+1
x2−2xy+y2−x−y+1=0
Caˊc hệ soˆˊ A, B vaˋ C của phương trıˋnh tổng quaˊt laˋ A=1,B=−2 vaˋ C=1
A=1B=−2C=1
Để tıˋm goˊc quay θ, thay caˊc giaˊ trị của A, B vaˋ C vaˋo coˆng thức cot(2θ)=BA−C
cot(2θ)=−21−1
Tính toán
cot(2θ)=0
Sử dụng đường troˋn đơn vị, tıˋm goˊc dương nhỏ nhaˆˊt maˋ cotang của noˊ laˋ 0
2θ=2π
Tính toán
θ=4π
Để quay caˊc trục, ha˜y sử dụng phương trıˋnh quay vaˋ thay theˆˊ 4π cho θ
x=x′cos(4π)−y′sin(4π)y=x′sin(4π)+y′cos(4π)
Tính toán
x=x′×22−y′sin(4π)y=x′sin(4π)+y′cos(4π)
Tính toán
x=x′×22−y′×22y=x′sin(4π)+y′cos(4π)
Tính toán
x=x′×22−y′×22y=x′×22+y′cos(4π)
Tính toán
x=x′×22−y′×22y=x′×22+y′×22
Thay x vaˋ y vaˋo phương trıˋnh ban đaˆˋu x2−2xy+y2−x−y+1=0
(x′×22−y′×22)2−2(x′×22−y′×22)(x′×22+y′×22)+(x′×22+y′×22)2−(x′×22−y′×22)−(x′×22+y′×22)+1=0
Tính toán
More Steps

Tính toán
(x′×22−y′×22)2−2(x′×22−y′×22)(x′×22+y′×22)+(x′×22+y′×22)2−(x′×22−y′×22)−(x′×22+y′×22)+1
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
(22x′−y′×22)2−2(x′×22−y′×22)(x′×22+y′×22)+(x′×22+y′×22)2−(x′×22−y′×22)−(x′×22+y′×22)+1
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
(22x′−22y′)2−2(x′×22−y′×22)(x′×22+y′×22)+(x′×22+y′×22)2−(x′×22−y′×22)−(x′×22+y′×22)+1
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
(22x′−22y′)2−2(x′×22−y′×22)(x′×22+y′×22)+(22x′+y′×22)2−(x′×22−y′×22)−(x′×22+y′×22)+1
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
(22x′−22y′)2−2(x′×22−y′×22)(x′×22+y′×22)+(22x′+22y′)2−(x′×22−y′×22)−(x′×22+y′×22)+1
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
(22x′−22y′)2−2(22x′−y′×22)(x′×22+y′×22)+(22x′+22y′)2−(x′×22−y′×22)−(x′×22+y′×22)+1
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
(22x′−22y′)2−2(22x′−22y′)(x′×22+y′×22)+(22x′+22y′)2−(x′×22−y′×22)−(x′×22+y′×22)+1
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
(22x′−22y′)2−2(22x′−22y′)(22x′+y′×22)+(22x′+22y′)2−(x′×22−y′×22)−(x′×22+y′×22)+1
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
(22x′−22y′)2−2(22x′−22y′)(22x′+22y′)+(22x′+22y′)2−(x′×22−y′×22)−(x′×22+y′×22)+1
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
(22x′−22y′)2−2(22x′−22y′)(22x′+22y′)+(22x′+22y′)2−(22x′−y′×22)−(x′×22+y′×22)+1
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
(22x′−22y′)2−2(22x′−22y′)(22x′+22y′)+(22x′+22y′)2−(22x′−22y′)−(x′×22+y′×22)+1
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
(22x′−22y′)2−2(22x′−22y′)(22x′+22y′)+(22x′+22y′)2−(22x′−22y′)−(22x′+y′×22)+1
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
(22x′−22y′)2−2(22x′−22y′)(22x′+22y′)+(22x′+22y′)2−(22x′−22y′)−(22x′+22y′)+1
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
(22x′−22y′)2−2(22x′−22y′)(22x′+22y′)+(22x′+22y′)2−22x′+22y′−(22x′+22y′)+1
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
(22x′−22y′)2−2(22x′−22y′)(22x′+22y′)+(22x′+22y′)2−22x′+22y′−22x′−22y′+1
Mở rộng biểu thức
21(x′)2−x′y′+21(y′)2−2(22x′−22y′)(22x′+22y′)+(22x′+22y′)2−22x′+22y′−22x′−22y′+1
Mở rộng biểu thức
More Steps

Tính toán
−2(22x′−22y′)(22x′+22y′)
Đơn giản hóa
(−2×x′+2×y′)(22x′+22y′)
Áp dụng thuộc tính phân phối
−2×x′×22x′−2×x′×22y′+2×y′×22x′+2×y′×22y′
Nhân các điều khoản
−(x′)2−2×x′×22y′+2×y′×22x′+2×y′×22y′
Nhân các số
−(x′)2−x′y′+2×y′×22x′+2×y′×22y′
Nhân các số
−(x′)2−x′y′+y′x′+2×y′×22y′
Nhân các điều khoản
−(x′)2−x′y′+y′x′+(y′)2
Cộng các hạng tử
−(x′)2+0+(y′)2
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
−(x′)2+(y′)2
21(x′)2−x′y′+21(y′)2−(x′)2+(y′)2+(22x′+22y′)2−22x′+22y′−22x′−22y′+1
Mở rộng biểu thức
21(x′)2−x′y′+21(y′)2−(x′)2+(y′)2+21(x′)2+x′y′+21(y′)2−22x′+22y′−22x′−22y′+1
Tính tổng hoặc hiệu
More Steps

Tính
21(x′)2−(x′)2+21(x′)2
Thu gọn các hạng tử đồng dạng bằng cách tính tổng hoặc hiệu các hệ số của chúng
(21−1+21)(x′)2
Tính tổng hoặc hiệu
0×(x′)2
Mọi biểu thức nhân với 0 đều bằng 0
0
0−x′y′+21(y′)2+(y′)2+x′y′+21(y′)2−22x′+22y′−22x′−22y′+1
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
−x′y′+21(y′)2+(y′)2+x′y′+21(y′)2−22x′+22y′−22x′−22y′+1
Tổng của hai mặt đối lập bằng 0
More Steps

Tính
−x′y′+x′y′
Thu gọn các hạng tử đồng dạng
(−1+1)x′y′
Thêm các hệ số
0×x′y′
Tính toán
0
0+21(y′)2+(y′)2+21(y′)2−22x′+22y′−22x′−22y′+1
Xóa 0
21(y′)2+(y′)2+21(y′)2−22x′+22y′−22x′−22y′+1
Cộng các hạng tử
More Steps

Tính
21(y′)2+(y′)2+21(y′)2
Thu gọn các hạng tử đồng dạng bằng cách tính tổng hoặc hiệu các hệ số của chúng
(21+1+21)(y′)2
Thêm các số
2(y′)2
2(y′)2−22x′+22y′−22x′−22y′+1
Trừ các hạng tử
More Steps

Tính
−22x′−22x′
Thu gọn các hạng tử đồng dạng bằng cách tính tổng hoặc hiệu các hệ số của chúng
(−22−22)x′
Trừ các số
−2×x′
2(y′)2−2×x′+22y′−22y′+1
Tổng của hai mặt đối lập bằng 0
More Steps

Tính
22y′−22y′
Thu gọn các hạng tử đồng dạng
(22−22)y′
Thêm các hệ số
0×y′
Tính toán
0
2(y′)2−2×x′+0+1
Xóa 0
2(y′)2−2×x′+1
2(y′)2−2×x′+1=0
Di chuyển biểu thức sang vế phải và đổi dấu
2(y′)2=0−(−2×x′+1)
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
2(y′)2=0+2×x′−1
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
2(y′)2=2×x′−1
Nhaˆn cả hai veˆˊ của phương trıˋnh với 21
2(y′)2×21=(2×x′−1)×21
Nhân các điều khoản
More Steps

Tính
2(y′)2×21
Nhân các số
More Steps

Tính
2×21
Giảm số lượng
1×1
Đơn giản hóa
1
(y′)2
(y′)2=(2×x′−1)×21
Nhân các điều khoản
More Steps

Tính
(2×x′−1)×21
Áp dụng thuộc tính phân phối
2×x′×21−21
Nhân các số
22x′−21
(y′)2=22x′−21
Solution
(y′)2=22(x′−21)
Show Solution
