Question :
y=(x^2+x+1)/x
Hàm số
Tính đạo hàm
Tìm miền
Tıˋm điểm chặn x / khoˆng
Load more

y′=x2x2−1
Tính
y=(x2+x+1)÷x
Đơn giản hóa
y=xx2+x+1
Lấy đạo hàm của cả hai vế
y′=dxd(xx2+x+1)
Sử dụng quy ta˘ˊc phaˆn biệt dxd(g(x)f(x))=(g(x))2dxd(f(x))×g(x)−f(x)×dxd(g(x))
y′=x2dxd(x2+x+1)×x−(x2+x+1)×dxd(x)
Tính toán
More Steps

Tính
dxd(x2+x+1)
Sử dụng quy ta˘ˊc phaˆn biệt dxd(f(x)±g(x))=dxd(f(x))±dxd(g(x))
dxd(x2)+dxd(x)+dxd(1)
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
2x+dxd(x)+dxd(1)
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
2x+1+dxd(1)
Sử dụng dxd(c)=0 để tıˋm đạo haˋm
2x+1+0
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
2x+1
y′=x2(2x+1)x−(x2+x+1)×dxd(x)
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
y′=x2(2x+1)x−(x2+x+1)×1
Nhân các điều khoản
y′=x2x(2x+1)−(x2+x+1)×1
Mọi biểu thức nhân với 1 vẫn giữ nguyên
y′=x2x(2x+1)−(x2+x+1)
Solution
More Steps

Tính
x(2x+1)−(x2+x+1)
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
x(2x+1)−x2−x−1
Mở rộng biểu thức
2x2+x−x2−x−1
Trừ các hạng tử
x2+x−x−1
Tổng của hai mặt đối lập bằng 0
x2+0−1
Xóa 0
x2−1
y′=x2x2−1
Show Solution

Kiểm tra tính đối xứng
Kiểm tra tính đối xứng về nguồn gốc
Kiểm tra tính đối xứng về trục x
Kiểm tra tính đối xứng của trục y
Not symmetry with respect to the origin
Tính
y=(x2+x+1)/x
Đơn giản hóa biểu thức
y=xx2+x+1
Để kiểm tra xem đoˆˋ thị của y=xx2+x+1 coˊ đoˆˊi xứng với goˆˊc khoˆng, ha˜y thay -x cho x vaˋ -y cho y
−y=−x(−x)2−x+1
Đơn giản hóa
More Steps

Tính
−x(−x)2−x+1
Viết lại biểu thức
−xx2−x+1
Sử dụng b−a=−ba=−ba để vieˆˊt lại phaˆn soˆˊ
−xx2−x+1
−y=−xx2−x+1
Thay đổi dấu hiệu cả hai bên
y=xx2−x+1
Solution
Not symmetry with respect to the origin
Show Solution

Giải phương trình
Giải quyeˆˊt cho x
Giải quyeˆˊt cho y
x=2−3−2y+y2−1+yx=2−−3−2y+y2−1+y
Tính
y=(x2+x+1)÷x
Đơn giản hóa
y=xx2+x+1
Hoán đổi các vế của phương trình
xx2+x+1=y
Nhân chéo
x2+x+1=xy
Đơn giản hóa phương trình
x2+x+1=yx
Di chuyển biểu thức sang phía bên trái
x2+x+1−yx=0
Thu gọn các hạng tử đồng dạng bằng cách tính tổng hoặc hiệu các hệ số của chúng
x2+(1−y)x+1=0
Di chuyển hằng số sang bên phải
x2+(1−y)x=0−1
Cộng các hạng tử
x2+(1−y)x=−1
Thêm cùng một giá trị cho cả hai bên
x2+(1−y)x+41−2y+y2=−1+41−2y+y2
Tính
x2+(1−y)x+41−2y+y2=4−3−2y+y2
Tính
(x+21−y)2=4−3−2y+y2
Lấy căn của cả hai vế của phương trình và nhớ sử dụng cả căn dương và căn âm
x+21−y=±4−3−2y+y2
Đơn giản hóa biểu thức
More Steps

Tính
4−3−2y+y2
Để lấy căn của một phân số, hãy lấy căn của tử số và mẫu số một cách riêng biệt
4−3−2y+y2
Đơn giản hóa biểu thức cấp tiến
More Steps

Tính
4
Vieˆˊt soˆˊ dưới dạng caˆˊp soˆˊ nhaˆn với cơ soˆˊ laˋ 2
22
Ruˊt gọn chỉ soˆˊ của ca˘n vaˋ soˆˊ mu˜ với 2
2
2−3−2y+y2
x+21−y=±2−3−2y+y2
Taˊch phương trıˋnh thaˋnh 2 trường hợp coˊ thể
x+21−y=2−3−2y+y2x+21−y=−2−3−2y+y2
Tính toán
More Steps

Tính
x+21−y=2−3−2y+y2
Di chuyển biểu thức sang vế phải và đổi dấu
x=2−3−2y+y2−21−y
Trừ các hạng tử
More Steps

Tính
2−3−2y+y2−21−y
Viết tất cả các tử số ở trên mẫu số chung
2−3−2y+y2−(1−y)
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
2−3−2y+y2−1+y
x=2−3−2y+y2−1+y
x=2−3−2y+y2−1+yx+21−y=−2−3−2y+y2
Solution
More Steps

Tính
x+21−y=−2−3−2y+y2
Di chuyển biểu thức sang vế phải và đổi dấu
x=−2−3−2y+y2−21−y
Trừ các hạng tử
More Steps

Tính
−2−3−2y+y2−21−y
Viết tất cả các tử số ở trên mẫu số chung
2−−3−2y+y2−(1−y)
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
2−−3−2y+y2−1+y
x=2−−3−2y+y2−1+y
x=2−3−2y+y2−1+yx=2−−3−2y+y2−1+y
Show Solution

Viết lại phương trình
r=sin(2θ)−2cos2(θ)cos(θ)+−3cos2(θ)+2sin(2θ)r=sin(2θ)−2cos2(θ)cos(θ)−−3cos2(θ)+2sin(2θ)
Tính
y=(x2+x+1)÷x
Đơn giản hóa
y=xx2+x+1
Nhân cả hai vế của phương trình với LCD
yx=xx2+x+1×x
Đơn giản hóa phương trình
yx=x2+x+1
Di chuyển biểu thức sang phía bên trái
yx−x2−x=1
Để chuyển đổi phương trıˋnh thaˋnh tọa độ cực, ha˜y thay theˆˊ rcos(θ) cho x vaˋ rsin(θ) cho y
sin(θ)×rcos(θ)×r−(cos(θ)×r)2−cos(θ)×r=1
Yếu tố biểu thức
(sin(θ)cos(θ)−cos2(θ))r2−cos(θ)×r=1
Đơn giản hóa biểu thức
(21sin(2θ)−cos2(θ))r2−cos(θ)×r=1
Trừ các hạng tử
(21sin(2θ)−cos2(θ))r2−cos(θ)×r−1=1−1
Tính
(21sin(2θ)−cos2(θ))r2−cos(θ)×r−1=0
Giải bằng công thức bậc hai
r=sin(2θ)−2cos2(θ)cos(θ)±(−cos(θ))2−4(21sin(2θ)−cos2(θ))(−1)
Đơn giản hóa
r=sin(2θ)−2cos2(θ)cos(θ)±−3cos2(θ)+2sin(2θ)
Solution
r=sin(2θ)−2cos2(θ)cos(θ)+−3cos2(θ)+2sin(2θ)r=sin(2θ)−2cos2(θ)cos(θ)−−3cos2(θ)+2sin(2θ)
Show Solution
