Câu hỏi :
x^3+y^3=4
Giải phương trình
Giải quyeˆˊt cho x
Giải quyeˆˊt cho y
x=34−y3
Tính
x3+y3=4
Di chuyển biểu thức sang vế phải và đổi dấu
x3=4−y3
Laˆˊy ca˘n 3 ở cả hai veˆˊ của phương trıˋnh
3x3=34−y3
Giải pháp
x=34−y3
Hiển thị giải pháp

Kiểm tra tính đối xứng
Kiểm tra tính đối xứng về nguồn gốc
Kiểm tra tính đối xứng về trục x
Kiểm tra tính đối xứng của trục y
Khoˆng đoˆˊi xứng so với goˆˊc tọa độ.
Tính
x3+y3=4
Để kiểm tra xem đoˆˋ thị của x3+y3=4 coˊ đoˆˊi xứng với goˆˊc khoˆng, ha˜y thay -x cho x vaˋ -y cho y
(−x)3+(−y)3=4
Tính
Thêm Bước

Tính
(−x)3+(−y)3
Viết lại biểu thức
−x3+(−y)3
Viết lại biểu thức
−x3−y3
−x3−y3=4
Giải pháp
Khoˆng đoˆˊi xứng so với goˆˊc tọa độ.
Hiển thị giải pháp

Viết lại phương trình
r=3cos3(θ)+sin3(θ)34
Tính
x3+y3=4
Để chuyển đổi phương trıˋnh thaˋnh tọa độ cực, ha˜y thay theˆˊ rcos(θ) cho x vaˋ rsin(θ) cho y
(cos(θ)×r)3+(sin(θ)×r)3=4
Yếu tố biểu thức
(cos3(θ)+sin3(θ))r3=4
Chia các hạng tử
r3=cos3(θ)+sin3(θ)4
Giải pháp
r=3cos3(θ)+sin3(θ)34
Hiển thị giải pháp

Tìm đạo hàm đầu tiên
Tıˋm đạo haˋm đoˆˊi với x
Tıˋm đạo haˋm đoˆˊi với y
dxdy=−y2x2
Tính toán
x3+y3=4
Lấy đạo hàm của cả hai vế
dxd(x3+y3)=dxd(4)
Tính đạo hàm
Thêm Bước

Tính
dxd(x3+y3)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dxd(x3)+dxd(y3)
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
3x2+dxd(y3)
Tính đạo hàm
Thêm Bước

Tính
dxd(y3)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dyd(y3)×dxdy
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
3y2dxdy
3x2+3y2dxdy
3x2+3y2dxdy=dxd(4)
Tính đạo hàm
3x2+3y2dxdy=0
Di chuyển biểu thức sang vế phải và đổi dấu
3y2dxdy=0−3x2
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
3y2dxdy=−3x2
Chia cả hai vế
3y23y2dxdy=3y2−3x2
Chia các số
dxdy=3y2−3x2
Giải pháp
Thêm Bước

Tính
3y2−3x2
Loại bỏ thừa soˆˊ chung 3
y2−x2
Sử dụng b−a=−ba=−ba để vieˆˊt lại phaˆn soˆˊ
−y2x2
dxdy=−y2x2
Hiển thị giải pháp

Tìm đạo hàm cấp hai
Tıˋm đạo haˋm bậc hai đoˆˊi với x
Tıˋm đạo haˋm bậc hai đoˆˊi với y
dx2d2y=−y52xy3+2x4
Tính toán
x3+y3=4
Lấy đạo hàm của cả hai vế
dxd(x3+y3)=dxd(4)
Tính đạo hàm
Thêm Bước

Tính
dxd(x3+y3)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dxd(x3)+dxd(y3)
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
3x2+dxd(y3)
Tính đạo hàm
Thêm Bước

Tính
dxd(y3)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dyd(y3)×dxdy
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
3y2dxdy
3x2+3y2dxdy
3x2+3y2dxdy=dxd(4)
Tính đạo hàm
3x2+3y2dxdy=0
Di chuyển biểu thức sang vế phải và đổi dấu
3y2dxdy=0−3x2
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
3y2dxdy=−3x2
Chia cả hai vế
3y23y2dxdy=3y2−3x2
Chia các số
dxdy=3y2−3x2
Chia các số
Thêm Bước

Tính
3y2−3x2
Loại bỏ thừa soˆˊ chung 3
y2−x2
Sử dụng b−a=−ba=−ba để vieˆˊt lại phaˆn soˆˊ
−y2x2
dxdy=−y2x2
Lấy đạo hàm của cả hai vế
dxd(dxdy)=dxd(−y2x2)
Tính đạo hàm
dx2d2y=dxd(−y2x2)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dx2d2y=−(y2)2dxd(x2)×y2−x2×dxd(y2)
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
dx2d2y=−(y2)22xy2−x2×dxd(y2)
Tính đạo hàm
Thêm Bước

Tính
dxd(y2)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dyd(y2)×dxdy
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
2ydxdy
dx2d2y=−(y2)22xy2−x2×2ydxdy
Sử dụng thuộc tính giao hoán để sắp xếp lại các điều khoản
dx2d2y=−(y2)22xy2−2x2ydxdy
Tính toán
Thêm Bước

Tính
(y2)2
Nhân các số mũ
y2×2
Nhân các điều khoản
y4
dx2d2y=−y42xy2−2x2ydxdy
Tính toán
dx2d2y=−y32xy−2x2dxdy
Sử dụng phương trıˋnh dxdy=−y2x2 để thay theˆˊ
dx2d2y=−y32xy−2x2(−y2x2)
Giải pháp
Thêm Bước

Tính toán
−y32xy−2x2(−y2x2)
nhân
Thêm Bước

Nhân các điều khoản
2x2(−y2x2)
Mọi biểu thức nhân với 1 vẫn giữ nguyên
−2x2×y2x2
Nhân các điều khoản
−y22x4
−y32xy−(−y22x4)
Trừ các hạng tử
Thêm Bước

Đơn giản hóa
2xy−(−y22x4)
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
2xy+y22x4
Rút gọn phân số về mẫu số chung
y22xy×y2+y22x4
Viết tất cả các tử số ở trên mẫu số chung
y22xy×y2+2x4
Nhân các điều khoản
y22xy3+2x4
−y3y22xy3+2x4
Chia các hạng tử
Thêm Bước

Tính
y3y22xy3+2x4
Nhân với đối ứng
y22xy3+2x4×y31
Nhân các điều khoản
y2×y32xy3+2x4
Nhân các điều khoản
y52xy3+2x4
−y52xy3+2x4
dx2d2y=−y52xy3+2x4
Hiển thị giải pháp
