Question
Giải phương trình
x=23+9−4y2+4yx=23−9−4y2+4y
Tính
x2+y2=3x+y
Di chuyển biểu thức sang phía bên trái
x2+y2−(3x+y)=0
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
x2+y2−3x−y=0
Đơn giản hóa
x2+y2−y−3x=0
Viết lại ở dạng chuẩn
x2−3x+y2−y=0
Thay a = 1, b = −3 vaˋ c = y2−y vaˋo coˆng thức bậc hai x = 2a−b±b2−4ac
x=23±(−3)2−4(y2−y)
Đơn giản hóa biểu thức
More Steps

Tính
(−3)2−4(y2−y)
Áp dụng thuộc tính phân phối
(−3)2−(4y2−4y)
Viết lại biểu thức
32−(4y2−4y)
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
32−4y2+4y
Tính lũy thừa
9−4y2+4y
x=23±9−4y2+4y
Solution
x=23+9−4y2+4yx=23−9−4y2+4y
Show Solution

Kiểm tra tính đối xứng
Kiểm tra tính đối xứng về nguồn gốc
Kiểm tra tính đối xứng về trục x
Kiểm tra tính đối xứng của trục y
Not symmetry with respect to the origin
Tính
x2+y2=3x+y
Để kiểm tra xem đoˆˋ thị của x2+y2=3x+y coˊ đoˆˊi xứng với goˆˊc khoˆng, ha˜y thay -x cho x vaˋ -y cho y
(−x)2+(−y)2=3(−x)+−y
Tính
More Steps

Tính
(−x)2+(−y)2
Viết lại biểu thức
x2+(−y)2
Viết lại biểu thức
x2+y2
x2+y2=3(−x)+−y
Tính
x2+y2=−3x+−y
Solution
Not symmetry with respect to the origin
Show Solution

Tìm đạo hàm đầu tiên
Tıˋm đạo haˋm đoˆˊi với x
Tıˋm đạo haˋm đoˆˊi với y
dxdy=4yy−16y−4xy
Tính toán
x2+y2=3x+y
Lấy đạo hàm của cả hai vế
dxd(x2+y2)=dxd(3x+y)
Tính đạo hàm
More Steps

Tính
dxd(x2+y2)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dxd(x2)+dxd(y2)
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
2x+dxd(y2)
Tính đạo hàm
More Steps

Tính
dxd(y2)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dyd(y2)×dxdy
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
2ydxdy
2x+2ydxdy
2x+2ydxdy=dxd(3x+y)
Tính đạo hàm
More Steps

Tính
dxd(3x+y)
Sử dụng các quy tắc phân biệt
dxd(3x)+dxd(y)
Tính đạo hàm
More Steps

Tính
dxd(3x)
Sử dụng quy ta˘ˊc phaˆn biệt dxd(cf(x))=c×dxd(f(x))
3×dxd(x)
Sử dụng dxdxn=nxn−1 để tıˋm đạo haˋm
3×1
Mọi biểu thức nhân với 1 vẫn giữ nguyên
3
3+dxd(y)
Tính đạo hàm
More Steps

Viết lại biểu thức
dxd(y)
Viết lại biểu thức
dxd(y21)
Tính đạo hàm
21y−21×dxd(y)
Tính đạo hàm
21y−21dxdy
Biểu thị với một soˆˊ mu˜ dương ba˘ˋng caˊch sử dụng a−n=an1
21×y211×dxdy
Viết lại biểu thức
2y21dxdy
Sử dụng anm=nam để bieˆˊn đổi biểu thức
2ydxdy
3+2ydxdy
Tính toán
2y6y+dxdy
2x+2ydxdy=2y6y+dxdy
Nhân cả hai vế của phương trình với LCD
(2x+2ydxdy)×2y=2y6y+dxdy×2y
Đơn giản hóa phương trình
More Steps

Tính
(2x+2ydxdy)×2y
Áp dụng thuộc tính phân phối
2x×2y+2ydxdy×2y
Nhân các điều khoản
4xy+2ydxdy×2y
Nhân các điều khoản
4xy+4yy×dxdy
4xy+4yy×dxdy=2y6y+dxdy×2y
Đơn giản hóa phương trình
4xy+4yy×dxdy=6y+dxdy
Di chuyển biểu thức sang phía bên trái
4xy+4yy×dxdy−dxdy=6y
Di chuyển biểu thức sang phía bên phải
4yy×dxdy−dxdy=6y−4xy
Thu gọn các hạng tử đồng dạng bằng cách tính tổng hoặc hiệu các hệ số của chúng
(4yy−1)dxdy=6y−4xy
Chia cả hai vế
4yy−1(4yy−1)dxdy=4yy−16y−4xy
Solution
dxdy=4yy−16y−4xy
Show Solution
