Câu hỏi
Đơn giản hóa biểu thức
8x3y3−2y3+6y2x−6yx2+2x3
Tính
(2xy)3−2(y−x)3
Viết lại biểu thức
8x3y3−2(y−x)3
Giải pháp
Thêm Bước

Tính toán
−2(y−x)3
Đơn giản hóa
−2(y3−3y2x+3yx2−x3)
Áp dụng thuộc tính phân phối
−2y3−(−2×3y2x)−2×3yx2−(−2x3)
Nhân các số
−2y3−(−6y2x)−2×3yx2−(−2x3)
Nhân các số
−2y3−(−6y2x)−6yx2−(−2x3)
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
−2y3+6y2x−6yx2+2x3
8x3y3−2y3+6y2x−6yx2+2x3
Hiển thị giải pháp

Yếu tố biểu thức
2(4x3y3−y3+3y2x−3yx2+x3)
Tính
(2xy)3−2(y−x)3
Đơn giản hóa
8x3y3−2(y−x)3
Đơn giản hóa
Thêm Bước

Tính
−2(y−x)3
Sử dụng (a−b)3=a3−3a2b+3ab2−b3 để mở rộng biểu thức
−2(y3−3y2x+3yx2−x3)
Áp dụng thuộc tính phân phối
−2y3−2(−3y2x)−2×3yx2−2(−x3)
Nhân các điều khoản
Thêm Bước

Tính
−2(−3)
Nhân hoặc chia một số chẵn các số hạng âm bằng một số dương
2×3
Nhân các số
6
−2y3+6y2x−2×3yx2−2(−x3)
Nhân các điều khoản
−2y3+6y2x−6yx2−2(−x3)
Nhân các điều khoản
−2y3+6y2x−6yx2+2x3
8x3y3−2y3+6y2x−6yx2+2x3
Giải pháp
2(4x3y3−y3+3y2x−3yx2+x3)
Hiển thị giải pháp
