Câu hỏi
Giải quyết bất bình đẳng
Giải bất phương trình bằng cách kiểm tra các giá trị trong khoảng
Giải bất phương trình bằng cách tách thành các trường hợp
x∈(1,2)∪(2,3)
Tính
(x−1)(3−x)(x−2)2>0
Viết lại biểu thức
(x−1)(3−x)(x−2)2=0
Taˊch phương trıˋnh thaˋnh 3 trường hợp coˊ thể
x−1=03−x=0(x−2)2=0
Giải phương trình
Thêm Bước

Tính
x−1=0
Chuyển hằng số sang vế phải và đổi dấu
x=0+1
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
x=1
x=13−x=0(x−2)2=0
Giải phương trình
Thêm Bước

Tính
3−x=0
Chuyển hằng số sang vế phải và đổi dấu
−x=0−3
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
−x=−3
Thay đổi dấu hiệu trên cả hai vế của phương trình
x=3
x=1x=3(x−2)2=0
Giải phương trình
Thêm Bước

Tính
(x−2)2=0
Cách duy nhất để lũy thừa có thể bằng 0 là khi cơ số bằng 0
x−2=0
Chuyển hằng số sang vế phải và đổi dấu
x=0+2
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
x=2
x=1x=3x=2
Xác định khoảng thời gian thử nghiệm bằng cách sử dụng các giá trị quan trọng
x<11<x<22<x<3x>3
Chọn một giá trị từ mỗi khoảng
x1=0x2=23x3=25x4=4
Để xaˊc định xem x<1 coˊ phải laˋ nghiệm của baˆˊt phương trıˋnh hay khoˆng, ha˜y kiểm tra xem giaˊ trị đa˜ chọn x=0 coˊ thỏa ma˜n baˆˊt phương trıˋnh ban đaˆˋu hay khoˆng
Thêm Bước

Tính
(0−1)(3−0)(0−2)2>0
Đơn giản hóa
Thêm Bước

Tính
(0−1)(3−0)(0−2)2
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
(−1)(3−0)(0−2)2
Bỏ dấu ngoặc đơn
−(3−0)(0−2)2
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
−3(0−2)2
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
−3(−2)2
Nhân các điều khoản
−12
−12>0
Kiểm tra sự bất bình đẳng
SAI
x<1 Khoˆng Phải Laˋ Nghiệmx2=23x3=25x4=4
Để xaˊc định xem 1<x<2 coˊ phải laˋ nghiệm của baˆˊt phương trıˋnh hay khoˆng, ha˜y kiểm tra xem giaˊ trị đa˜ chọn x=23 coˊ thỏa ma˜n baˆˊt phương trıˋnh ban đaˆˋu hay khoˆng
Thêm Bước

Tính
(23−1)(3−23)(23−2)2>0
Đơn giản hóa
Thêm Bước

Tính
(23−1)(3−23)(23−2)2
Trừ các số
21(3−23)(23−2)2
Trừ các số
21×23(23−2)2
Trừ các số
21×23(−21)2
Nhân các điều khoản
43(−21)2
Tính lũy thừa
43×221
Muốn nhân các phân số ta nhân riêng tử số và mẫu số
4×223
Nhân các số
243
243>0
Tính toán
0.1875>0
Kiểm tra sự bất bình đẳng
ĐUˊNG VẬY
x<1 Khoˆng Phải Laˋ Nghiệm1<x<2 Laˋ Nghiệmx3=25x4=4
Để xaˊc định xem 2<x<3 coˊ phải laˋ nghiệm của baˆˊt phương trıˋnh hay khoˆng, ha˜y kiểm tra xem giaˊ trị đa˜ chọn x=25 coˊ thỏa ma˜n baˆˊt phương trıˋnh ban đaˆˋu hay khoˆng
Thêm Bước

Tính
(25−1)(3−25)(25−2)2>0
Đơn giản hóa
Thêm Bước

Tính
(25−1)(3−25)(25−2)2
Trừ các số
23(3−25)(25−2)2
Trừ các số
23×21(25−2)2
Trừ các số
23×21(21)2
Nhân các số hạng có cùng cơ số bằng cách cộng các số mũ của chúng
23(21)1+2
Thêm các số
23(21)3
Tính lũy thừa
23×231
Muốn nhân các phân số ta nhân riêng tử số và mẫu số
2×233
Nhân các số
243
243>0
Tính toán
0.1875>0
Kiểm tra sự bất bình đẳng
ĐUˊNG VẬY
x<1 Khoˆng Phải Laˋ Nghiệm1<x<2 Laˋ Nghiệm2<x<3 Laˋ Nghiệmx4=4
Để xaˊc định xem x>3 coˊ phải laˋ nghiệm của baˆˊt phương trıˋnh hay khoˆng, ha˜y kiểm tra xem giaˊ trị đa˜ chọn x=4 coˊ thỏa ma˜n baˆˊt phương trıˋnh ban đaˆˋu hay khoˆng
Thêm Bước

Tính
(4−1)(3−4)(4−2)2>0
Đơn giản hóa
Thêm Bước

Tính
(4−1)(3−4)(4−2)2
Trừ các số
3(3−4)(4−2)2
Trừ các số
3(−1)(4−2)2
Trừ các số
3(−1)×22
Mọi biểu thức nhân với 1 vẫn giữ nguyên
−3×22
Nhân các điều khoản
−12
−12>0
Kiểm tra sự bất bình đẳng
SAI
x<1 Khoˆng Phải Laˋ Nghiệm1<x<2 Laˋ Nghiệm2<x<3 Laˋ Nghiệmx>3 Khoˆng Phải Laˋ Nghiệm
Giải pháp
x∈(1,2)∪(2,3)
Hiển thị giải pháp
