Câu hỏi
Giải phương trình
Giải quyeˆˊt cho x
x1=36149−17089,x2=36149+17089
Hình thức thay thế
x1≈0.507642,x2≈7.770136
Tính
3x+14−7−2x5=43
Tìm miền
Thêm Bước

Tính
{3x+1=07−2x=0
Tính toán
Thêm Bước

Tính
3x+1=0
Di chuyển hằng số sang bên phải
3x=0−1
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
3x=−1
Chia cả hai vế
33x=3−1
Chia các số
x=3−1
Sử dụng b−a=−ba=−ba để vieˆˊt lại phaˆn soˆˊ
x=−31
{x=−317−2x=0
Tính toán
Thêm Bước

Tính
7−2x=0
Di chuyển hằng số sang bên phải
−2x=0−7
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
−2x=−7
Thay đổi dấu hiệu trên cả hai vế của phương trình
2x=7
Chia cả hai vế
22x=27
Chia các số
x=27
{x=−31x=27
Tìm giao điểm
x∈(−∞,−31)∪(−31,27)∪(27,+∞)
3x+14−7−2x5=43,x∈(−∞,−31)∪(−31,27)∪(27,+∞)
Nhân cả hai vế của phương trình với LCD
(3x+14−7−2x5)×4(3x+1)(7−2x)=43×4(3x+1)(7−2x)
Đơn giản hóa phương trình
Thêm Bước

Tính
(3x+14−7−2x5)×4(3x+1)(7−2x)
Áp dụng thuộc tính phân phối
3x+14×4(3x+1)(7−2x)−7−2x5×4(3x+1)(7−2x)
Đơn giản hóa
4×4(7−2x)−5×4(3x+1)
Nhân các điều khoản
16(7−2x)−5×4(3x+1)
Nhân các điều khoản
16(7−2x)−20(3x+1)
Mở rộng biểu thức
Thêm Bước

Tính toán
16(7−2x)
Áp dụng thuộc tính phân phối
16×7−16×2x
Nhân các số
112−16×2x
Nhân các số
112−32x
112−32x−20(3x+1)
Mở rộng biểu thức
Thêm Bước

Tính toán
−20(3x+1)
Áp dụng thuộc tính phân phối
−20×3x−20×1
Nhân các số
−60x−20×1
Mọi biểu thức nhân với 1 vẫn giữ nguyên
−60x−20
112−32x−60x−20
Trừ các số
92−32x−60x
Trừ các hạng tử
Thêm Bước

Tính
−32x−60x
Thu gọn các hạng tử đồng dạng bằng cách tính tổng hoặc hiệu các hệ số của chúng
(−32−60)x
Trừ các số
−92x
92−92x
92−92x=43×4(3x+1)(7−2x)
Đơn giản hóa phương trình
Thêm Bước

Tính
43×4(3x+1)(7−2x)
Đơn giản hóa
3(3x+1)(7−2x)
Nhân các điều khoản
Thêm Bước

Tính
3(3x+1)
Áp dụng thuộc tính phân phối
3×3x+3×1
Nhân các số
9x+3×1
Mọi biểu thức nhân với 1 vẫn giữ nguyên
9x+3
(9x+3)(7−2x)
Áp dụng thuộc tính phân phối
9x×7−9x×2x+3×7−3×2x
Nhân các số
63x−9x×2x+3×7−3×2x
Nhân các điều khoản
Thêm Bước

Tính
9x×2x
Nhân các số
18x×x
Nhân các điều khoản
18x2
63x−18x2+3×7−3×2x
Nhân các số
63x−18x2+21−3×2x
Nhân các số
63x−18x2+21−6x
Trừ các hạng tử
Thêm Bước

Tính
63x−6x
Thu gọn các hạng tử đồng dạng bằng cách tính tổng hoặc hiệu các hệ số của chúng
(63−6)x
Trừ các số
57x
57x−18x2+21
92−92x=57x−18x2+21
Di chuyển biểu thức sang phía bên trái
92−92x−(57x−18x2+21)=0
Trừ các hạng tử
Thêm Bước

Tính
92−92x−(57x−18x2+21)
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
92−92x−57x+18x2−21
Trừ các số
71−92x−57x+18x2
Trừ các hạng tử
Thêm Bước

Tính
−92x−57x
Thu gọn các hạng tử đồng dạng bằng cách tính tổng hoặc hiệu các hệ số của chúng
(−92−57)x
Trừ các số
−149x
71−149x+18x2
71−149x+18x2=0
Viết lại ở dạng chuẩn
18x2−149x+71=0
Thay a = 18, b = −149 vaˋ c = 71 vaˋo coˆng thức bậc hai x = 2a−b±b2−4ac
x=2×18149±(−149)2−4×18×71
Đơn giản hóa biểu thức
x=36149±(−149)2−4×18×71
Đơn giản hóa biểu thức
Thêm Bước

Tính
(−149)2−4×18×71
Nhân các điều khoản
Thêm Bước

Nhân các điều khoản
4×18×71
Nhân các điều khoản
72×71
Nhân các số
5112
(−149)2−5112
Viết lại biểu thức
1492−5112
Tính lũy thừa
22201−5112
Trừ các số
17089
x=36149±17089
Taˊch phương trıˋnh thaˋnh 2 trường hợp coˊ thể
x=36149+17089x=36149−17089
Kiểm tra xem giải pháp có nằm trong phạm vi xác định không
x=36149+17089x=36149−17089,x∈(−∞,−31)∪(−31,27)∪(27,+∞)
Tìm giao điểm của nghiệm và khoảng xác định
x=36149+17089x=36149−17089
Giải pháp
x1=36149−17089,x2=36149+17089
Hình thức thay thế
x1≈0.507642,x2≈7.770136
Hiển thị giải pháp
