Câu hỏi
Giải quyết bất bình đẳng
Giải bất phương trình bằng cách kiểm tra các giá trị trong khoảng
Giải bất phương trình bằng cách tách thành các trường hợp
p∈(−∞,0)∪(1,+∞)
Tính
p−1p>0
Tìm miền
Thêm Bước

Tính
p−1=0
Di chuyển hằng số sang bên phải
p=0+1
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
p=1
p−1p>0,p=1
Đặt tử soˆˊ vaˋ maˆ˜u soˆˊ của p−1p ba˘ˋng 0 để tıˋm caˊc giaˊ trị của p nơi coˊ thể xảy ra thay đổi daˆˊu hiệu
p=0p−1=0
Tính toán
Thêm Bước

Tính
p−1=0
Chuyển hằng số sang vế phải và đổi dấu
p=0+1
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
p=1
p=0p=1
Xác định khoảng thời gian thử nghiệm bằng cách sử dụng các giá trị quan trọng
p<00<p<1p>1
Chọn một giá trị từ mỗi khoảng
p1=−1p2=21p3=2
Để xaˊc định xem p<0 coˊ phải laˋ nghiệm của baˆˊt phương trıˋnh hay khoˆng, ha˜y kiểm tra xem giaˊ trị đa˜ chọn p=−1 coˊ thỏa ma˜n baˆˊt phương trıˋnh ban đaˆˋu hay khoˆng
Thêm Bước

Tính
−1−1−1>0
Đơn giản hóa
Thêm Bước

Tính
−1−1−1
Trừ các số
−2−1
Loại bỏ thừa soˆˊ chung −1
21
21>0
Tính toán
0.5>0
Kiểm tra sự bất bình đẳng
ĐUˊNG VẬY
p<0 Laˋ Nghiệmp2=21p3=2
Để xaˊc định xem 0<p<1 coˊ phải laˋ nghiệm của baˆˊt phương trıˋnh hay khoˆng, ha˜y kiểm tra xem giaˊ trị đa˜ chọn p=21 coˊ thỏa ma˜n baˆˊt phương trıˋnh ban đaˆˋu hay khoˆng
Thêm Bước

Tính
21−121>0
Đơn giản hóa
Thêm Bước

Tính
21−121
Trừ các số
−2121
Nhân với đối ứng
21(−2)
Nhân hoặc chia một số lẻ các số hạng phủ định bằng một số âm
−21×2
Giảm số lượng
−1×1
Đơn giản hóa
−1
−1>0
Kiểm tra sự bất bình đẳng
SAI
p<0 Laˋ Nghiệm0<p<1 Khoˆng Phải Laˋ Nghiệmp3=2
Để xaˊc định xem p>1 coˊ phải laˋ nghiệm của baˆˊt phương trıˋnh hay khoˆng, ha˜y kiểm tra xem giaˊ trị đa˜ chọn p=2 coˊ thỏa ma˜n baˆˊt phương trıˋnh ban đaˆˋu hay khoˆng
Thêm Bước

Tính
2−12>0
Đơn giản hóa
Thêm Bước

Tính
2−12
Trừ các số
12
Chia các hạng tử
2
2>0
Kiểm tra sự bất bình đẳng
ĐUˊNG VẬY
p<0 Laˋ Nghiệm0<p<1 Khoˆng Phải Laˋ Nghiệmp>1 Laˋ Nghiệm
Baˆˊt đẳng thức ban đaˆˋu laˋ một baˆˊt đẳng thức nghieˆm ngặt, vıˋ vậy khoˆng bao goˆˋm giaˊ trị tới hạn, nghiệm cuoˆˊi cuˋng laˋ p∈(−∞,0)∪(1,+∞)
p∈(−∞,0)∪(1,+∞)
Kiểm tra xem giải pháp có nằm trong phạm vi xác định không
p∈(−∞,0)∪(1,+∞),p=1
Giải pháp
p∈(−∞,0)∪(1,+∞)
Hiển thị giải pháp
