Câu hỏi
Giải hệ phương trình
(a1,s1)=(0,0)(a2,s2)=(1,1000)
Tính
{sa=1000a21000a2=s
Viết lại biểu thức
{sa=1000a2s=1000a2
Thay giaˊ trị đa˜ cho của s vaˋo phương trıˋnh sa=1000a2
1000a2×a=1000a2
Nhân các điều khoản
Thêm Bước

Tính
1000a2×a
Nhân các điều khoản
Thêm Bước

Tính
a2×a
Sử dụng quy ta˘ˊc sản phẩm an×am=an+m để đơn giản hoˊa biểu thức
a2+1
Thêm các số
a3
1000a3
1000a3=1000a2
Cộng hoặc trừ cả hai bên
1000a3−1000a2=0
Yếu tố biểu thức
1000a2(a−1)=0
Chia cả hai vế
a2(a−1)=0
Taˊch phương trıˋnh thaˋnh 2 trường hợp coˊ thể
a2=0∪a−1=0
Cách duy nhất để lũy thừa có thể bằng 0 là khi cơ số bằng 0
a=0∪a−1=0
Giải phương trình
Thêm Bước

Tính
a−1=0
Chuyển hằng số sang vế phải và đổi dấu
a=0+1
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
a=1
a=0∪a=1
Sắp xếp lại các hạng tử
{a=0s=1000a2∪{a=1s=1000a2
Tính toán
Thêm Bước

Tính
{a=0s=1000a2
Thay giaˊ trị đa˜ cho của a vaˋo phương trıˋnh s=1000a2
s=1000×02
Tính toán
s=0
Tính toán
{a=0s=0
{a=0s=0∪{a=1s=1000a2
Tính toán
Thêm Bước

Tính
{a=1s=1000a2
Thay giaˊ trị đa˜ cho của a vaˋo phương trıˋnh s=1000a2
s=1000×12
Đơn giản hóa biểu thức
s=1000
Tính toán
{a=1s=1000
{a=0s=0∪{a=1s=1000
Kiểm tra giải pháp
Thêm Bước

Kiểm tra giải pháp
{0×0=1000×021000×02=0
Đơn giản hóa
{0=00=0
Tính
ĐUˊNG VẬY
{a=0s=0∪{a=1s=1000
Kiểm tra giải pháp
Thêm Bước

Kiểm tra giải pháp
{1000×1=1000×121000×12=1000
Đơn giản hóa
{1000=10001000=1000
Tính
ĐUˊNG VẬY
{a=0s=0∪{a=1s=1000
Giải pháp
(a1,s1)=(0,0)(a2,s2)=(1,1000)
Hiển thị giải pháp
