Câu hỏi
Giải quyết bất bình đẳng
Giải bất phương trình bằng cách kiểm tra các giá trị trong khoảng
Giải bất phương trình bằng cách tách thành các trường hợp
Giải quyeˆˊt cho x
x∈(−∞,0)∪(1,+∞)
Tính
x×1<x2
Mọi biểu thức nhân với 1 vẫn giữ nguyên
x<x2
Di chuyển biểu thức sang phía bên trái
x−x2<0
Viết lại biểu thức
x−x2=0
Yếu tố biểu thức
Thêm Bước

Tính
x−x2
Viết lại biểu thức
x−x×x
Laˆˊy ra x từ biểu thức
x(1−x)
x(1−x)=0
Khi tích của các thừa số bằng 0 thì có ít nhất một nhân tố bằng 0
x=01−x=0
Giải phương trıˋnh cho x
Thêm Bước

Tính
1−x=0
Chuyển hằng số sang vế phải và đổi dấu
−x=0−1
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
−x=−1
Thay đổi dấu hiệu trên cả hai vế của phương trình
x=1
x=0x=1
Xác định khoảng thời gian thử nghiệm bằng cách sử dụng các giá trị quan trọng
x<00<x<1x>1
Chọn một giá trị từ mỗi khoảng
x1=−1x2=21x3=2
Để xaˊc định xem x<0 coˊ phải laˋ nghiệm của baˆˊt phương trıˋnh hay khoˆng, ha˜y kiểm tra xem giaˊ trị đa˜ chọn x=−1 coˊ thỏa ma˜n baˆˊt phương trıˋnh ban đaˆˋu hay khoˆng
Thêm Bước

Tính
−1<(−1)2
Tính lũy thừa
−1<1
Kiểm tra sự bất bình đẳng
ĐUˊNG VẬY
x<0 Laˋ Nghiệmx2=21x3=2
Để xaˊc định xem 0<x<1 coˊ phải laˋ nghiệm của baˆˊt phương trıˋnh hay khoˆng, ha˜y kiểm tra xem giaˊ trị đa˜ chọn x=21 coˊ thỏa ma˜n baˆˊt phương trıˋnh ban đaˆˋu hay khoˆng
Thêm Bước

Tính
21<(21)2
Viết lại biểu thức
21<221
Nhân chéo
22<2
Tính toán
4<2
Kiểm tra sự bất bình đẳng
SAI
x<0 Laˋ Nghiệm0<x<1 Khoˆng Phải Laˋ Nghiệmx3=2
Để xaˊc định xem x>1 coˊ phải laˋ nghiệm của baˆˊt phương trıˋnh hay khoˆng, ha˜y kiểm tra xem giaˊ trị đa˜ chọn x=2 coˊ thỏa ma˜n baˆˊt phương trıˋnh ban đaˆˋu hay khoˆng
Thêm Bước

Tính
2<22
Tính toán
2<4
Kiểm tra sự bất bình đẳng
ĐUˊNG VẬY
x<0 Laˋ Nghiệm0<x<1 Khoˆng Phải Laˋ Nghiệmx>1 Laˋ Nghiệm
Giải pháp
x∈(−∞,0)∪(1,+∞)
Hiển thị giải pháp
