Câu hỏi
Giải hệ phương trình
(x1,y1)=(16,4)(x2,y2)=(4,16)
Tính
{x+y=6xy=8
Giải phương trıˋnh cho x
Thêm Bước

Tính
x+y=6
Di chuyển biểu thức sang vế phải và đổi dấu
x=6−y
Naˆng cả hai veˆˊ của phương trıˋnh leˆn lu˜y thừa thứ 2 để loại bỏ goˆˊc thứ 2 bị coˆ lập
(x)2=(6−y)2
Tính lũy thừa
x=36−12y+y
{x=36−12y+yxy=8
Thay giaˊ trị đa˜ cho của x vaˋo phương trıˋnh xy=8
(36−12y+y)y=8
Đơn giản hóa
Thêm Bước

Tính
(36−12y+y)y
Nhân các điều khoản
Thêm Bước

Tính
(36−12y+y)y
Sử dụng thuộc tính phân phối để mở rộng biểu thức
36y−12y×y+y×y
Nhân các điều khoản
36y−12y×y+y2
36y−12y×y+y2
Hoàn thành bình phương
(6y−y)2
Ruˊt gọn chỉ soˆˊ của ca˘n vaˋ soˆˊ mu˜ với 2
6y−y
6y−y=8
Chuyển biến sang vế phải và đổi dấu
6y=8+y
Viết lại biểu thức
y=68+y
Tính
y=68+y,68+y≥0
Tính
Thêm Bước

Tính
68+y≥0
Đơn giản hóa
8+y≥0
Di chuyển hằng số sang bên phải
y≥0−8
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
y≥−8
y=68+y,y≥−8
Giải phương trıˋnh cho y
Thêm Bước

Tính
y=68+y
Naˆng cả hai veˆˊ của phương trıˋnh leˆn lu˜y thừa thứ 2 để loại bỏ goˆˊc thứ 2 bị coˆ lập
(y)2=(68+y)2
Tính lũy thừa
y=3664+16y+y2
Nhân chéo
y×36=64+16y+y2
Đơn giản hóa phương trình
36y=64+16y+y2
Di chuyển biểu thức sang phía bên trái
36y−(64+16y+y2)=0
Trừ các hạng tử
Thêm Bước

Tính
36y−(64+16y+y2)
Nếu một dấu âm hoặc một ký hiệu trừ xuất hiện bên ngoài dấu ngoặc đơn, hãy bỏ dấu ngoặc đơn và thay đổi dấu của mọi số hạng trong dấu ngoặc đơn
36y−64−16y−y2
Trừ các hạng tử
20y−64−y2
20y−64−y2=0
Yếu tố biểu thức
Thêm Bước

Tính
20y−64−y2
Sắp xếp lại các hạng tử
−64+20y−y2
Viết lại biểu thức
−64+(16+4)y−y2
Tính toán
−64+16y+4y−y2
Viết lại biểu thức
−16×4+16y+y×4−y×y
Laˆˊy ra −16 từ biểu thức
−16(4−y)+y×4−y×y
Laˆˊy ra y từ biểu thức
−16(4−y)+y(4−y)
Laˆˊy ra 4−y từ biểu thức
(−16+y)(4−y)
(−16+y)(4−y)=0
Khi tích của các thừa số bằng 0 thì có ít nhất một nhân tố bằng 0
−16+y=04−y=0
Giải phương trıˋnh cho y
Thêm Bước

Tính
−16+y=0
Chuyển hằng số sang vế phải và đổi dấu
y=0+16
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
y=16
y=164−y=0
Giải phương trıˋnh cho y
Thêm Bước

Tính
4−y=0
Chuyển hằng số sang vế phải và đổi dấu
−y=0−4
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
−y=−4
Thay đổi dấu hiệu trên cả hai vế của phương trình
y=4
y=16y=4
Tính toán
y=16∪y=4
y=16∪y=4,y≥−8
Tìm giao điểm
y=16∪y=4
Sắp xếp lại các hạng tử
{x=36−12y+yy=16∪{x=36−12y+yy=4
Tính toán
Thêm Bước

Tính
{x=36−12y+yy=16
Thay giaˊ trị đa˜ cho của y vaˋo phương trıˋnh x=36−12y+y
x=36−1216+16
Tính toán
x=4
Tính toán
{x=4y=16
{x=4y=16∪{x=36−12y+yy=4
Tính toán
Thêm Bước

Tính
{x=36−12y+yy=4
Thay giaˊ trị đa˜ cho của y vaˋo phương trıˋnh x=36−12y+y
x=36−124+4
Tính toán
x=16
Tính toán
{x=16y=4
{x=4y=16∪{x=16y=4
Tính toán
{x=16y=4∪{x=4y=16
Kiểm tra giải pháp
Thêm Bước

Kiểm tra giải pháp
{16+4=616×4=8
Đơn giản hóa
{6=68=8
Tính
ĐUˊNG VẬY
{x=16y=4∪{x=4y=16
Kiểm tra giải pháp
Thêm Bước

Kiểm tra giải pháp
{4+16=64×16=8
Đơn giản hóa
{6=68=8
Tính
ĐUˊNG VẬY
{x=16y=4∪{x=4y=16
Giải pháp
(x1,y1)=(16,4)(x2,y2)=(4,16)
Hiển thị giải pháp
