Вопрос
Đơn giản hóa biểu thức
Dung dịch
x2−2x
Tính
1×x3×x−2x41(1×x3)41
Mọi biểu thức nhân với 1 vẫn giữ nguyên
1×x3×x−2x41(x3)41
Mọi biểu thức nhân với 1 vẫn giữ nguyên
x3×x−2x41(x3)41
Tích của các rễ có cùng chỉ số thì tích của rễ bằng tích.
x3×x−2x41(x3)41
Nhân các điều khoản
Больше Шагов

Tính
x3×x
Sử dụng quy ta˘ˊc sản phẩm an×am=an+m để đơn giản hoˊa biểu thức
x3+1
Thêm các số
x4
x4−2x41(x3)41
Đơn giản hóa gốc
Больше Шагов

Tính
x4
Biến đổi biểu thức
(x2)2
Ruˊt gọn chỉ soˆˊ của ca˘n vaˋ soˆˊ mu˜ với nan=a
x2
x2−2x41(x3)41
Tính lũy thừa
Больше Шагов

Tính
(x3)41
Biến đổi biểu thức
x3×41
Nhân các số
x43
x2−2x41×x43
Решение
Больше Шагов

Nhân các điều khoản
2x41×x43
Nhân các số hạng có cùng cơ số bằng cách cộng các số mũ của chúng
2x41+43
Thêm các số
Больше Шагов

Tính
41+43
Viết tất cả các tử số ở trên mẫu số chung
41+3
Thêm các số
44
Giảm số lượng
11
Tính toán
1
2x
x2−2x
Показать решение

Yếu tố biểu thức
Hệ số
x(x−2)
Tính
1×x3×x−2x41(1×x3)41
Mọi biểu thức nhân với 1 vẫn giữ nguyên
1×x3×x−2x41(x3)41
Mọi biểu thức nhân với 1 vẫn giữ nguyên
x3×x−2x41(x3)41
Đơn giản hóa gốc
Больше Шагов

Tính
x3
Viết lại số mũ thành tổng
x2+1
Sử dụng am+n=am×an để mở rộng biểu thức
x2×x
Gốc của một sản phẩm bằng tích của các gốc của mỗi yếu tố
x2×x
Ruˊt gọn chỉ soˆˊ của ca˘n vaˋ soˆˊ mu˜ với 2
xx
xx×x−2x41(x3)41
Tính lũy thừa
Больше Шагов

Tính
(x3)41
Biến đổi biểu thức
x3×41
Nhân các số
x43
xx×x−2x41×x43
Tính toán
x×x−2x41×x43
nhân
Больше Шагов

Nhân các điều khoản
2x41×x43
Nhân các số hạng có cùng cơ số bằng cách cộng các số mũ của chúng
2x41+43
Thêm các số
Больше Шагов

Tính
41+43
Viết tất cả các tử số ở trên mẫu số chung
41+3
Thêm các số
44
Giảm số lượng
11
Tính toán
1
2x
x×x−2x
Viết lại biểu thức
x×x−x×2
Решение
x(x−2)
Показать решение

Tìm nghiệm
Tìm nghiệm nguyên của biểu thức đại số
x1=0,x2=2
Tính
1×x3×x−2x41(1×x3)41
Để tìm nghiệm của biểu thức, hãy đặt biểu thức bằng 0
1×x3×x−2x41(1×x3)41=0
Tìm miền
Больше Шагов

Tính
{1×x3≥0x≥0
Tính toán
Больше Шагов

Tính
1×x3≥0
Mọi biểu thức nhân với 1 vẫn giữ nguyên
x3≥0
Cách duy nhất để cơ số lũy thừa lẻ có thể lớn hơn hoặc bằng 0 là cơ số đó lớn hơn hoặc bằng 0
x≥0
{x≥0x≥0
Tìm giao điểm
x≥0
1×x3×x−2x41(1×x3)41=0,x≥0
Tính toán
1×x3×x−2x41(1×x3)41=0
Mọi biểu thức nhân với 1 vẫn giữ nguyên
1×x3×x−2x41(x3)41=0
Mọi biểu thức nhân với 1 vẫn giữ nguyên
x3×x−2x41(x3)41=0
Đơn giản hóa gốc
Больше Шагов

Tính
x3
Viết lại số mũ thành tổng
x2+1
Sử dụng am+n=am×an để mở rộng biểu thức
x2×x
Gốc của một sản phẩm bằng tích của các gốc của mỗi yếu tố
x2×x
Ruˊt gọn chỉ soˆˊ của ca˘n vaˋ soˆˊ mu˜ với 2
xx
xx×x−2x41(x3)41=0
Tính lũy thừa
Больше Шагов

Tính
(x3)41
Biến đổi biểu thức
x3×41
Nhân các số
x43
xx×x−2x41×x43=0
Nhân các điều khoản
Больше Шагов

Tính
xx×x
Tính toán sản phẩm
x×x
Nhân các điều khoản
x2
x2−2x41×x43=0
nhân
Больше Шагов

Nhân các điều khoản
2x41×x43
Nhân các số hạng có cùng cơ số bằng cách cộng các số mũ của chúng
2x41+43
Thêm các số
Больше Шагов

Tính
41+43
Viết tất cả các tử số ở trên mẫu số chung
41+3
Thêm các số
44
Giảm số lượng
11
Tính toán
1
2x
x2−2x=0
Yếu tố biểu thức
Больше Шагов

Tính
x2−2x
Viết lại biểu thức
x×x−x×2
Laˆˊy ra x từ biểu thức
x(x−2)
x(x−2)=0
Khi tích của các thừa số bằng 0 thì có ít nhất một nhân tố bằng 0
x=0x−2=0
Giải phương trıˋnh cho x
Больше Шагов

Tính
x−2=0
Chuyển hằng số sang vế phải và đổi dấu
x=0+2
Xóa 0 không thay đổi giá trị, vì vậy hãy xóa nó khỏi biểu thức
x=2
x=0x=2
Kiểm tra xem giải pháp có nằm trong phạm vi xác định không
x=0x=2,x≥0
Tìm giao điểm của nghiệm và khoảng xác định
x=0x=2
Решение
x1=0,x2=2
Показать решение
