Các bài toán đại số phổ biến
Nắm vững các kỹ năng đại số thiết yếu với các bài toán từng bước. Giải các phương trình, bất đẳng thức, phép rút gọn và giá trị tuyệt đối. Nâng cao sự tự tin về toán học và chinh phục các kỳ thi.
- fracx^236+fracy^29 = 1
- R = 2
- y = 3 t + 2 , x = 2 t^2
- frac3 x^{2 - 3 y^2}12 x - 12 y
- x^2 + y^2 + x = 0
- _6 P_3
- 3 , 35 , 7 , 24 , 65 , dots
- x^2 + y^2 = 1
- x^2 + y^2 - 3 x + 2 y = 5
- begin{array c 3 x + 2 y = 6 5 x + 4 y = 8 endarray .
- 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , dots
- - [ beginarray r r r 3 & 5 & - 0.6 9 & frac{910 } & - 9 endarray ] / 2.4
- a_n = 3 n + 2
- x^2 + 2 x - 63 = 0
- ( sqrt2 + sqrt3 )^5
- x^2 - 2 x + 1
- 10 x - 1 = 15 - 6 x
- y = 3 x^2 + 2 x + 1
- fracx^{4 + x^2 + 1}x^{2 - 4 x - 5} < 0
- x = 3 y^2 + 2
- x = 5 + t , y = 3 t
- f ( x ) = sqrtx - 1 + 2
- begin{array c sqrt{x + sqrty = 6 } sqrt{x y = 8 } endarray .
- 2^x > 3
- ln ( x + 1 ) = 5
- sqrtx + 1 = 2 x
- y = 4 e^x
- 1 , 3 , 7 , 4 , 9 , 8
- y z - ln{ z } = x + y
- frac6x - 1 + frac5x + 1 = frac6x - 1
- begin{array l x = sqrt{t^{2 + 1} } y = ln{ ( t + sqrt{t^{2 + 1} )} } endarray .
- sqrt8 x^{y}
- ( 3 x + 2 y )^3
- a_n = n^2 + 3 n
- ( 3 x y )^5
- 2 x^2 - 3 x + 1 > 0
- x^2 - 4
- frac6^{-5}6^7
- 4 x^2 - 5 x - 12 = 0
- (5x-6=3x-8) \(5x-6=3x-8\)
- 2x^2× x^2
- 72/12
- 72/16
- -12>x-7
- x^2× x^1/2
- (2z-4)/5 =(3z+3)/(10)
- d^2=4
- 16x-4
- 40x=8
- -1.5x=6
- (60)/((-x))=4
- 27x^3-w^3
- 3x*x
- -5x=12-x
- 8-2x+5x
- 9x-3
- 1.5x=3
- 3x^2× x
- (40)/x =-5
- (18)/x =3
- 2x=11
- 4x^2× x^2
- -12x=12
- (9x)^2
- x^3*x^2
- (x^2-x-1)/((x-1))=(1-x)/((x-1))
- frac17x-53x^2-2x-15
- x^2-2x+5=2
- (log 25x=3) \(\log 25x=3\)
- frac7x^3+4x+8x+2
- -4x^3+6x^2+2x=0
- 6+11x+6x^2+x^3=0
- 2x^5+x^4-2x-1=0
- 5p-14=8p+4
- 2(4x-3)-8=4+2x
- (x-y)^2=x+y-1
- 6x+5=14